颇为: khá; tương đối; hơi nhiều; đến mức
Nét viết & luyện viết chữ 颇为
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHA (颇, phồn thể: 頗): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 皮 (BÌ) + 页 (HIỆT).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khá, rất, tương đối (văn viết)
Chữ PHA (颇, phồn thể: 頗): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 皮 (BÌ) + 页 (HIỆT).
vì, để, cho (wèi); làm, trở thành, là (wéi)
Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay dắt dẫn chú voi to, Giúp sức người xưa việc nặng lo. Bốn nét giản đơn thành chữ VI, Làm nên muôn sự, bởi vì cho.”
Chữ VI (为) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một bàn tay người (bộ TRẢO 爪) đang nắm lấy đầu một con voi lớn (TƯỢNG 象) để điều khiển nó kéo gỗ, làm việc giúp con người. Từ hình ảnh thuần dưỡng voi phục vụ lao động, chữ mang nghĩa gốc là làm, hành động, chế tác. Về sau, chữ được dùng rộng rãi làm giới từ và liên từ với nghĩa là 'vì', 'để cho', 'bởi vì' hoặc 'trở thành'.
Câu ví dụ với từ “颇为”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这项工作颇为复杂。
zhè xiàng gōngzuò pō wéi fùzá.
“Công việc này khá phức tạp.”
这部电影颇为精彩。
zhè bù diànyǐng pō wéi jīngcǎi.
“Bộ phim này khá hấp dẫn.”
Từ “颇为” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn