颇为
Minh họa từ vựng 颇为
pō wéi HÁN VIỆT: PHA VI

颇为: khá; tương đối; hơi nhiều; đến mức

khá tương đối hơi nhiều đến mức

Nét viết & luyện viết chữ 颇为

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 颇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHA (颇, phồn thể: 頗): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 皮 (BÌ) + 页 (HIỆT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

颇
pō PHA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khá, rất, tương đối (văn viết)

Bộ 皮 (BỘ BÌ • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
皮 BÌ (Da người, da thú, lớp vỏ bao bọc bên ngoài.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ PHA (颇, phồn thể: 頗): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 皮 (BÌ) + 页 (HIỆT).

为
wèi / wéi VỊ / VI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vì, để, cho (wèi); làm, trở thành, là (wéi)

Bộ 丶 (BỘ CHỦ • 4 nét): Nét chấm trên đầu, dấu tích rút gọn từ hình bàn tay (TRẢO 爪).
Thành phần cấu tạo chữ:
丶 CHỦ (Nét chấm trên đầu, dấu tích rút gọn từ hình bàn tay (TRẢO 爪).) 力 LỰC (BIẾN THỂ) (Phần khung nét biến đổi từ hình dáng con voi lớn có vòi và bốn chân.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay dắt dẫn chú voi to, Giúp sức người xưa việc nặng lo. Bốn nét giản đơn thành chữ VI, Làm nên muôn sự, bởi vì cho.”

Chữ VI (为) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một bàn tay người (bộ TRẢO 爪) đang nắm lấy đầu một con voi lớn (TƯỢNG 象) để điều khiển nó kéo gỗ, làm việc giúp con người. Từ hình ảnh thuần dưỡng voi phục vụ lao động, chữ mang nghĩa gốc là làm, hành động, chế tác. Về sau, chữ được dùng rộng rãi làm giới từ và liên từ với nghĩa là 'vì', 'để cho', 'bởi vì' hoặc 'trở thành'.

Câu ví dụ với từ “颇为”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这项工作颇为复杂。

zhè xiàng gōngzuò pō wéi fùzá.

“Công việc này khá phức tạp.”

Ví dụ #2

这部电影颇为精彩。

zhè bù diànyǐng pō wéi jīngcǎi.

“Bộ phim này khá hấp dẫn.”

Từ “颇为” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →