Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Ý kiến và tranh luận
#18 HSK 6 Danh từ

中央芭蕾舞团以现代交响芭蕾形式生动演绎了红色经典《红色娘子军》,展现了中华优秀文艺作品经久不衰的艺术魅力。

Zhōng yāng bā lěi wǔ tuán yǐ xiàn dài jiāo xiǎng bā lěi xíng shì shēng dòng yǎn yì le hóng sè jīng diǎn 《 hóng sè niáng zǐ jūn 》, zhǎn xiàn le zhōng huá yōu xiù wén yì zuò pǐn jīng jiǔ bù shuāi de yì shù mèi lì.

“Đoàn Ballet Trung ương bằng hình thức múa ballet giao hưởng hiện đại đã biểu diễn diễn giải sinh động tác phẩm kinh điển 'Hồng Sắc Nương Tử Quân', phô diễn sức quyến rũ nghệ thuật trường tồn bất diệt của các tác phẩm văn nghệ xuất sắc.”

Bộ: 水 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
属实
shǔshí THUỘC THỰC

sự thật

经过调查,情况完全属实。

jīngguò diàochá, qíngkuàng wánquán shǔshí.

“Sau khi điều tra, tình hình hoàn toàn là sự thật.”

Bộ: 尸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

在世界科学联合会全体代表大会上,我国杰出学者以国际科学理事会轮值主席名义签署多边合作联合声明。

Zài shì jiè kē xué lián hé huì quán tǐ dài biǎo dà huì shàng, wǒ guó jié chū xué zhě yǐ guó jì kē xué lǐ shì huì lún zhí zhǔ xí míng yì qiān shǔ duō biān hé zuò lián hé shēng míng.

“Tại Đại hội Toàn thể Đại biểu Hội đồng Khoa học Thế giới, nhà học giả kiệt xuất của nước ta với tư cách danh nghĩa Chủ tịch luân phiên Hội đồng Khoa học Quốc tế đã ký kết tuyên bố chung hợp tác đa phương.”

#22 HSK 5 Động từ

经国际同行权威专家严格评审与充分讨论,专家组一致同意推荐该重大原创科研成果申报国家自然科学一等奖。

Jīng guó jì tóng háng quán wēi zhuān jiā yán gé píng shěn yǔ chōng fèn tǎo lùn, zhuān jiā zǔ yí zhì tóng yì tuī jiàn gāi zhòng dà yuán chuàng kē yán chéng guǒ shēn bào guó jiā zì rán kē xué yì děng jiǎng.

“Sau khi được các chuyên gia uy tín đồng nghiệp quốc tế thẩm định nghiêm ngặt và thảo luận thấu đáo, hội đồng chuyên gia đã nhất trí 100% đồng thuận đề cử thành quả nghiên cứu khoa học nguyên tác trọng đại này xét tặng Giải Nhất Giải thưởng Khoa học Tự nhiên Quốc gia.”

Bộ: 一 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Động từ

夕阳西下,金黄色的斜阳透过高大梧桐树的枝叶缝隙洒在石板小径上,拉出长长的斑驳光影。

Xī yáng xī xià, jīn huáng sè de xié yáng tòu guò gāo dà wú tóng shù de zhī yè fèng xì sǎ zài shí bǎn xiǎo jìng shàng, lā chū cháng cháng de bān bó guāng yǐng.

“Chiều tà bóng ngả, vạt nắng vàng xiên qua những khe lá của hàng cây ngô đồng cao lớn chiếu rọi trên lối đi lát đá, kéo dài những vệt sáng bóng râm loang lổ.”

Bộ: 斗 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →