在这次研討会上,各位专家纷纷发表了自己独到的见解。
zài zhè cì yán tǎo huì shàng , gè wèi zhuān jiā fēn fēn fā biǎo le zì jǐ dú dào de jiàn jiě 。
“Tại hội thảo lần này, các chuyên gia đã lần lượt phát biểu những quan điểm độc đáo của riêng mình.”
坚持和发展新时代“枫桥经验”,把非诉讼纠纷解决机制挺在前面,努力把各类基层矛盾纠纷化解在萌芽状态。
Jiān chí hé fā zhǎn xīn shí dài "fēng qiáo jīng yàn ", bǎ fēi sù sòng jiū fēn jiě jué jī zhì tǐng zài qián miàn, nǔ lì bǎ gè lèi jī céng máo dùn jiū fēn huà jiě zài méng yá zhuàng tài.
“Kiên trì và phát triển 'Kinh nghiệm Phong Kiều' thời đại mới, đặt cơ chế giải quyết tranh chấp phi tố tụng lên hàng đầu, nỗ lực hóa giải mọi mâu thuẫn tranh chấp ở cơ sở ngay từ khi còn trong trứng nước.”
国家加快健全覆盖全民、统筹城乡、公平统一、安全规范、可持续的多层次社会保障与民生福利体系。
Guó jiā jiā kuài jiàn quán fù gài quán mín, tǒng chóu chéng xiāng, gōng píng tǒng yī, ān quán guī fàn, kě chí xù de duō céng cì shè huì bǎo zhàng yǔ mín shēng fú lì tǐ xì.
“Nhà nước đẩy nhanh việc hoàn thiện hệ thống phúc lợi dân sinh và an sinh xã hội đa tầng bao phủ toàn dân, điều phối nông thôn thành thị, công bằng thống nhất, quy chuẩn an toàn và bền vững.”
在联合国气候变化大会上,我国青年代表围绕绿色可持续发展发表了精彩发言。
Zài lián hé guó qì hòu biàn huà dà huì shàng, wǒ guó qīng nián dài biǎo wéi rào lǜ sè kě chí xù fā zhǎn fā biǎo le jīng cǎi fā yán.
“Tại Hội nghị Thượng đỉnh Khí hậu Liên Hợp Quốc, đại diện thanh niên nước ta đã có bài phát biểu truyền cảm hứng xuất sắc xoay quanh chủ đề phát triển xanh bền vững.”
他是环保的倡导者。
tā shì huánbǎo de chàngdǎozhě.
“Anh ấy là người đề xướng bảo vệ môi trường.”
请再说一遍。
Qǐng zài shuō yí biàn.
“Xin vui lòng nói lại một lần nữa.”
这个凹凸设计能增强摩擦力。
zhège āotū shèjì néng zēngqiáng mócā lì.
“Thiết kế gồ ghề này tăng lực ma sát.”
这个综合症的病因不明。
zhège zònghézhèng de bìngyīn bùmíng.
“Nguyên nhân gây bệnh của hội chứng này không rõ ràng.”
两辆车在路口相碰撞。
Liǎng liàng chē zài lùkǒu xiāng pèngzhuàng.
“Hai chiếc xe va chạm nhau ở ngã tư.”
科学创新必须坚决打破一切盲从权威与教条主义束缚,勇于从第一手客观物理实验数据中探索发现新规律。
Kē xué chuàng xīn bì xū jiān jué dǎ pò yī qiè máng cóng quán wēi yǔ jiào tiáo zhǔ yì shù fù, yǒng yú cóng dì yī shǒu kè guān wù lǐ shí yàn shù jù zhōng tàn suǒ fā xiàn xīn guī lǜ.
“Đổi mới sáng tạo khoa học bắt buộc phải kiên quyết đập tan mọi sự ràng buộc của chủ nghĩa giáo điều giáo điều máy móc và mù quáng nghe theo uy quyền, dũng cảm tìm tòi phát hiện quy luật mới từ các số liệu thực nghiệm vật lý khách quan ban đầu.”
异端邪说
yìduānxiéshuō
“Mê tín dị đoan”
河里的湍流很危险。
Hé lǐ de tuānliú hěn wēixiǎn.
“Dòng nước chảy xiết trong sông rất nguy hiểm.”
公园里有两个可爱的小朋友在玩翘翘板。
Gōngyuán lǐ yǒu liǎng gè kě'ài de xiǎo péngyǒu zài wán qiàoqiàobǎn.
“Trong công viên có hai em nhỏ đáng yêu đang chơi bập bênh.”
“讨”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Tǎo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““讨” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
我国完全自主建成的北斗全球卫星导航系统,为全球用户提供全天候、高精度、高可靠的定位与授时服务。
Wǒ guó wán quán zì zhǔ jiàn chéng de běi dǒu quán qiú wèi xīng dǎo háng xì tǒng, wèi quán qiú yòng hù tí gōng quán tiān hòu, gāo jīng dù, gāo kě kào de dìng wèi yǔ shòu shí fú wù.
“Hệ thống vệ tinh định hướng Bắc Đẩu toàn cầu do nước ta hoàn toàn tự chủ xây dựng hoàn chỉnh cung cấp dịch vụ định thời và định vị xác định vị trí độ tin cậy cao, độ chính xác cao 24/7 cho người dùng trên toàn thế giới.”
这位画家的誉非常好。
zhè wèi huàjiā de yù fēicháng hǎo.
“Danh tiếng của họa sĩ này rất tốt.”
他在学习,与此同时,我在做饭。
tā zài xuéxí, yǔ cǐ tóngshí, wǒ zài zuò fàn.
“Anh ấy đang học, trong khi đó, tôi đang nấu ăn.”
这篇文章的观点有些偏颇。
zhè piān wénzhāng de guāndiǎn yǒuxiē piānpō.
“Quan điểm trong bài viết này hơi phiến diện.”
议会商讨了两国的经济合作问题。
yìhuì shāngtǎo le liǎngguó de jīngjì hézuò wèntí。
“Hội nghị đã trao đổi vấn đề hợp tác kinh tế giữa hai nước.”
在国际中文水平考试中,考生通过多听真实中文广播与日常对话,全面提高了汉语听力理解水平。
Zài guó jì zhōng wén shuǐ píng kǎo shì zhōng, kǎo shēng tōng guò duō tīng zhēn shí zhōng wén guǎng bō yǔ rì cháng duì huà, quán miàn tí gāo le hàn yǔ tīng lì lǐ jiě shuǐ píng.
“Trong Kỳ thi Năng lực Tiếng Trung Quốc tế, thí sinh thông qua việc nghe nhiều các đàm thoại hàng ngày và chương trình phát thanh tiếng Trung chân thực đã nâng cao toàn diện trình độ nghe hiểu thính lực tiếng Hán.”
勇于承认自己在工作中的疏漏与不足,并迅速采取行动进行纠正,是成熟职场人的优秀品质。
Yǒng yú chéng rèn zì jǐ zài gōng zuò zhōng de shū lòu yǔ bù zú, bìng xùn sù cǎi qǔ xíng dòng jìn xíng jiū zhèng, shì chéng shú zhí chǎng rén de yōu xiù pǐn zhì.
“Dũng cảm thừa nhận những thiếu sót sơ suất của bản thân trong công việc và nhanh chóng hành động sửa sai là phẩm chất đáng quý của một người đi làm chuyên nghiệp và chín chắn.”
在撰写学术论文与评估实验数据时,研究者必须保持严谨求实、不带任何主观偏见的客观态度。
Zài zhuàn xiě xué shù lùn wén yǔ píng gū shí yàn shù jù shí, yán jiū zhě bì xū bǎo chí yán jǐn qiú shí, bù dài rèn hé zhǔ guān piān jiàn de kè guān tài dù.
“Khi viết luận văn học thuật và đánh giá số liệu thực nghiệm, người nghiên cứu nhất thiết phải giữ thái độ khách quan cầu thị cẩn trọng, không mang theo bất kỳ định kiến chủ quan nào.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết