Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Ý kiến và tranh luận
#2 HSK 6 Danh từ

面对科研攻关中遇到的暂时间歇性挫折,真正的勇者从不盲目抱怨外界环境,而是向内反思、积极寻找突破路径。

Miàn duì kē yán gōng guān zhōng yù dào de zàn shí jiān xiē xìng cuò zhé, zhēn zhèng de yǒng zhě cóng bù máng mù bào yuàn wài jiè huán jìng, ér shì xiàng nèi fǎn sī, jī jí xún zhǎo tū pò lù jìng.

“Đứng trước những vấp ngã gián đoạn nhất thời trong quá trình nghiên cứu khoa học, người dũng cảm chân chính không bao giờ than vãn oán trách hoàn cảnh bên ngoài một cách mù quáng, mà luôn tự soi xét vào bên trong để tích cực tìm kiếm con đường đột phá.”

Bộ: 木 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Thành ngữ

在重大科技攻关技术路线论证会上,与会多学科专家各抒己见、畅所欲言,碰撞出了大量宝贵的智慧火花。

Zài zhòng dà kē jì gōng guān jì shù lù xiàn lùn zhèng huì shàng, yù huì duō xué kē zhuān jiā gè shū jǐ jiàn, chàng suǒ yù yán, pèng zhuàng chū le dà liàng bǎo guì de zhì huì huǒ huā.

“Tại hội nghị thẩm định lộ trình kỹ thuật đề tài khoa học công nghệ trọng đại, các chuyên gia đa ngành tham dự hội nghị đã tự do phát biểu ý kiến cá nhân, thẳng thắn bày tỏ quan điểm, va chạm tạo nên biết bao tia lửa trí tuệ vô giá.”

Bộ: 见 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Động từ

颠覆性原创实验数据的确凿发布,彻底推翻了国际学术界过去半个世纪以来公认的经典物理假设结论。

Diān fù xìng yuán chuàng shí yàn shù jù dí què záo fā bù, chè dǐ tuī fān le guó jì xué shù jiè guò qù bàn gè shì jì yǐ lái gōng rèn de jīng diǎn wù lǐ jiǎ shè jié lùn.

“Việc công bố xác thực các số liệu thực nghiệm nguyên tác mang tính cách mạng đã lật đổ bác bỏ hoàn toàn kết luận giả thuyết vật lý kinh điển mà giới học thuật quốc tế công nhận trong suốt nửa thế kỷ qua.”

Bộ: 土 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →