Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Ý kiến và tranh luận
#1 HSK 5 Phó từ

今天时间还很充裕,反正顺路,我们顺便去参观一下附近新建的美术馆吧。

Jīn tiān shí jiān hái hěn chōng yù, fǎn zhèng shùn lù, wǒ men shùn biàn qù cān guān yī xià fù jìn xīn jiàn de měi shù guǎn ba.

“Hôm nay thời gian vẫn còn rất dư dả, đằng nào cũng tiện đường, chúng mình cùng ghé vào tham quan viện bảo tàng mỹ thuật mới xây gần đây luôn nhé.”

Bộ: 止 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 5 Động từ

劳驾借过一下,请问去往航站楼地下综合交通枢纽该往哪个方向走?

Láo jià jiè guò yī xià, qǐng wèn qù wǎng háng zhàn lóu dì xià zōng hé jiāo tōng shū niǔ gāi wǎng nǎ ge fāng xiàng zǒu?

“Làm phiền bác cho cháu hỏi nhờ một chút, muốn đi xuống trung tâm đầu mối giao thông ngầm của nhà ga sân bay thì rẽ theo hướng nào ạ?”

Bộ: 糸 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 2 Động từ

看到远道而来的外国留学生,志愿服务者微笑着招手热情地说:“请快往这边走过来!”

Kàn dào yuǎn dào ér lái de wài guó liú xué shēng, zhì yuàn fú wù zhě wēi xiào zhe zhāo shǒu rè qíng dì shuō : "qǐng kuài wǎng zhè biān zǒu guò lái!"

“Nhìn thấy các bạn lưu học sinh nước ngoài từ phương xa tới, tình nguyện viên phục vụ mỉm cười vẫy tay nhiệt tình nói: 'Xin mời các bạn mau đi qua đây lại đây phía bên này!'”

Bộ: 辵 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Động từ

教授用简洁精辟的三句话,高度概括了这篇长达百页的前沿学术专著的核心理论贡献。

Jiào shòu yòng jiǎn jié jīng pì de sān jù huà, gāo dù gài kuò le zhè piān zhǎng dá bǎi yè de qián yán xué shù zhuān zhù de hé xīn lǐ lùn gòng xiàn.

“Giáo sư chỉ dùng 3 câu nói ngắn gọn và sâu sắc đã khái quát ở mức độ cao về đóng góp lý luận cốt lõi của cuốn chuyên khảo học thuật tiên phong dài hàng trăm trang này.”

Bộ: 金 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

数学家在严格推导广义相对论时空几何方程的过程中,得出了关于黑洞奇点与引力辐射的重要理论推论。

Shù xué jiā zài yán gé tuī dǎo guǎng yì xiāng duì lùn shí kōng jǐ hé fāng chéng de guò chéng zhōng, dé chū le guān yú hēi dòng qí diǎn yǔ yǐn lì fú shè de zhòng yào lǐ lùn tuī lùn.

“Nhà toán học trong quá trình suy diễn nghiêm ngặt phương trình hình học không thời gian của Thuyết Tương đối Tổng quát đã rút ra những kết luận suy diễn hệ quả lý thuyết trọng đại về bức xạ hấp dẫn và điểm kỳ dị của lỗ đen.”

Bộ: 土 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

在国际多边外交晚宴上,餐桌上整齐摆放着银质刀叉与精美骨瓷餐具,尽显高雅庄重礼仪。

Zài guó jì duō biān wài jiāo wǎn yàn shàng, cān zhuō shàng zhěng qí bǎi fàng zhe yín zhì dāo chā yǔ jīng měi gǔ cí cān jù, jìn xiǎn gāo yǎ zhuāng zhòng lǐ yí.

“Tại bữa dạ tiệc ngoại giao đa phương quốc tế, trên bàn tiệc bày ngay ngắn dao và cái nĩa cái dĩa bằng bạc cùng bộ đồ ăn bằng gốm sứ xương tinh xảo, thể hiện trọn vẹn nghi lễ trang trọng thanh nhã.”

#11 HSK 6 Danh từ

国家科技立法与重大公共政策出台前广泛征求社会各界意见,切实做到顺应民意、汇聚民智、造福人民。

Guó jiā kē jì lì fǎ yǔ zhòng dà gōng gòng zhèng cè chū tái qián guǎng fàn zhēng qiú shè huì gè jiè yì jiàn, qiè shí zuò dào shùn yìng mín yì, huì jù mín zhì, zào fú rén mín.

“Trước khi ban hành các chính sách công cộng trọng đại và lập pháp khoa học công nghệ quốc gia đã lấy ý kiến rộng rãi của các giới trong xã hội, làm thật thực chất việc thuận theo ý dân lòng dân, quy tụ trí tuệ của dân và mang lại hạnh phúc cho nhân dân.”

Bộ: 心 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

中国积极倡导深化跨文化平等交流与文明互鉴,增进各国人民相知相亲,有效消除偏见隔阂与误解。

Zhōng guó jī jí chàng dǎo shēn huà kuà wén huà píng děng jiāo liú yǔ wén míng hù jiàn, zēng jìn gè guó rén mín xiāng zhī xiāng qīn, yǒu xiào xiāo chú piān jiàn gé hé yǔ wù jiě.

“Trung Quốc tích cực đề xướng làm sâu sắc hơn sự giao lưu bình đẳng xuyên văn hóa và học hỏi lẫn nhau giữa các nền văn minh, tăng cường sự hiểu biết và thân thiết giữa nhân dân các nước, xóa bỏ hiệu quả các định kiến ngăn cách và hiểu lầm ngộ nhận.”

Bộ: 手 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 3 Tính từ

这种结合了大数据人工智能与精细化管理的新型节水灌溉技术,在干旱地区取得了显著有效的节水增产成果。

Zhè zhǒng jié hé le dà shù jù rén gōng zhì néng yǔ jīng xì huà guǎn lǐ de xīn xíng jié shuǐ guàn gài jì shù, zài gān hàn dì qū qǔ dé le xiǎn zhù yǒu xiào de jié shuǐ zēng chǎn chéng guǒ.

“Kỹ thuật tưới tiêu tiết kiệm nước kiểu mới kết hợp giữa quản lý tinh tế và trí tuệ nhân tạo dữ liệu lớn này đã đạt được thành quả tăng năng suất và tiết kiệm nước hiệu quả có tác dụng rõ rệt tại các vùng khô hạn.”

Bộ: 月 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Tính từ

中国始终坚定不移奉行独立自主的和平外交政策,这一贯立场赢得了国际社会的广泛赞誉与高度信任。

Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng bù yí fèng xíng dú lì zì zhǔ de hé píng wài jiāo zhèng cè, zhè yí guàn lì chǎng yíng dé le guó jì shè huì de guǎng fàn zàn yù yǔ gāo dù xìn rèn.

“Trung Quốc luôn kiên định không ngừng thực thi chính sách ngoại giao hòa bình độc lập tự chủ, lập trường nhất quán trước sau như một này đã giành được sự khen ngợi rộng khắp cùng sự tin cậy cao độ của cộng đồng quốc tế.”

Bộ: 一 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Phó từ

我国青年领衔学者发表的关于量子相变微观机理的原创性学术论文,在国际高能物理学术界引起了颇为广泛的关注。

Wǒ guó qīng nián lǐng xián xué zhě fā biǎo de guān yú liàng zǐ xiāng biàn wēi guān jī lǐ de yuán chuàng xìng xué shù lùn wén, zài guó jì gāo néng wù lǐ xué shù jiè yǐn qǐ le pǒ wèi guǎng fàn de guān zhù.

“Bài báo học thuật mang tính nguyên tác về cơ chế vi mô của chuyển pha lượng tử do nhà nghiên cứu trẻ đầu ngành nước ta công bố đã thu hút được sự quan tâm rất đỗi sâu rộng trong giới học thuật vật lý năng lượng cao quốc tế.”

#20 HSK 6 Danh từ

据国家重大科技基础设施运行监测报告显示,多项大科学装置的核心物理指标已全面跃居全球领跑地位。

Jù guó jiā zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī yùn xíng jiān cè bào gào xiǎn shì, duō xiàng dà kē xué zhuāng zhì de hé xīn wù lǐ zhǐ biāo yǐ quán miàn yuè jū quán qiú lǐng pǎo dì wèi.

“Theo như căn cứ vào báo cáo quan trắc vận hành cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại quốc gia cho thấy, các chỉ tiêu vật lý cốt lõi của nhiều thiết bị khoa học lớn đã vươn lên giữ vị trí dẫn đầu toàn cầu một cách toàn diện.”

Bộ: 目 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 9 Danh từ

超导高频加速腔两极微观间隙被精准控制在微米量级公差之内,极大降低了强电场高压击穿放电风险。

Chāo dǎo gāo pín jiā sù qiāng liǎng jí wēi guān jiàn xì bèi jīng zhǔn kòng zhì zài wēi mǐ liàng jí gōng chāi zhī nèi, jí dà jiàng dī le qiáng diàn chǎng gāo yā jī chuān fàng diàn fēng xiǎn.

“Khoảng cách khe hở khe hở vi mô giữa hai cực buồng gia tốc cao tần siêu dẫn được kiểm soát chuẩn xác trong phạm vi dung sai cấp độ micromet, giảm thiểu tối đa nguy cơ phóng điện đánh thủng điện áp cao của điện trường mạnh.”

Bộ: 门 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 3 Phó từ

事实上,只有把关键核心技术牢牢掌握在自己手中,才能真正确保国家产业安全与战略主动。

Shì shí shàng, zhǐ yǒu bǎ guān jiàn hé xīn jì shù láo láo zhǎng wò zài zì jǐ shǒu zhōng, cái néng zhēn zhèng què bǎo guó jiā chǎn yè ān quán yǔ zhàn lüè zhǔ dòng.

“Sự thật là trên thực tế, chỉ có nắm chắc công nghệ lõi then chốt trong tay mình mới có thể thực sự bảo đảm quyền chủ động chiến lược và an toàn ngành nghề của đất nước.”

Bộ: 亅 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

全社会大力加强全民国家安全与网络安全国防意识教育,筑牢维护国家核心主权安全的坚强人民防线。

Quán shè huì dà lì jiā qiáng quán mín guó jiā ān quán yǔ wǎng luò ān quán guó fáng yì shí jiào yù, zhù láo wéi hù guó jiā hé xīn zhǔ quán ān quán de jiān qiáng rén mín fáng xiàn.

“Toàn xã hội đẩy mạnh việc tăng cường giáo dục nhận thức ý thức quốc phòng an ninh mạng và an ninh quốc gia toàn dân, đắp xây vững chắc phòng tuyến nhân dân kiên cường gìn giữ an ninh chủ quyền cốt lõi của quốc gia.”

Bộ: 心 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →