Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Ý kiến và tranh luận
#1 HSK 6 Động từ

地质学家根据岩心微量元素同位素测年数据,无可置疑地断定了该古地质构造形成于数亿年前的古生代。

Dì zhì xué jiā gēn jù yán xīn wēi liàng yuán sù tóng wèi sù cè nián shù jù, wú kě zhì yí dì duàn dìng le gāi gǔ dì zhì gòu zào xíng chéng yú shù yì nián qián de gǔ shēng dài.

“Các nhà địa chất học căn cứ vào số liệu đo tuổi đồng vị nguyên tố vi lượng của mẫu lõi khoan đất đá đã kết luận khẳng định chắc chắn không còn nghi ngờ gì rằng cấu trúc địa chất cổ này được hình thành từ Đại Cổ sinh cách đây hàng trăm triệu năm.”

Bộ: 女 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 8 Danh từ

在青年科学家前沿课题答辩会上,两院院士对每一项创新方案进行了高屋建瓴、切中要害的精彩学术点评。

Zài qīng nián kē xué jiā qián yán kè tí dá biàn huì shàng, liǎng yuàn yuàn shì duì měi yī xiàng chuàng xīn fāng àn jìn xíng le gāo wū jiàn líng, qiè zhòng yào hài de jīng cǎi xué shù diǎn píng.

“Tại hội nghị bảo vệ đề tài tiên phong các nhà khoa học trẻ, các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm đã tiến hành nhận xét bình luận đánh giá học thuật đặc sắc trúng ngay yếu huyệt và mang tính định hướng tầm cao đối với từng phương án đổi mới sáng tạo.”

Bộ: 火 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 7 Động từ

真理越辩越明;在国际前沿学术研讨会上,中外青年学者围绕微观量子测量诠释展开了热烈而深入的学术争辩。

Zhēn lǐ yuè biàn yuè míng ; zài guó jì qián yán xué shù yán tǎo huì shàng, zhōng wài qīng nián xué zhě wéi rào wēi guān liàng zǐ cè liáng quán shì zhǎn kāi le rè liè ér shēn rù de xué shù zhēng biàn.

“Chân lý càng tranh luận càng sáng rõ; tại hội thảo học thuật tiên phong quốc tế, các học giả trẻ trong và ngoài nước đã triển khai những cuộc tranh luận tranh biện học thuật sôi nổi và sâu sắc xung quanh diễn giải đo đạc lượng tử vi mô.”

Bộ: 子 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 9 Thành ngữ

在重大前沿科学假说的学术探讨中,不同流派专家见仁见智、百家争鸣,有力推动了深层物理本质的逐步揭示。

Zài zhòng dà qián yán kē xué jiǎ shuō de xué shù tàn tǎo zhōng, bù tóng liú pài zhuān jiā jiàn rén jiàn zhì, bǎi jiā zhēng míng, yǒu lì tuī dòng le shēn céng wù lǐ běn zhì dì zhú bù jiē shì.

“Trong các cuộc thảo luận học thuật về giả thuyết khoa học tiên phong trọng đại, các chuyên gia thuộc các trường phái khác nhau mỗi người một ý góc nhìn khác nhau người nhân thấy nhân trí thấy trí, trăm nhà đua tiếng (bách gia tranh minh), thúc đẩy mạnh mẽ việc từng bước hé lộ bản chất vật lý tầng sâu.”

Bộ: 见 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

宣传思想文化战线坚持正确政治方向与舆论导向,唱响新时代昂扬向上的发展主旋律,汇聚起磅礴强国力量。

Xuān chuán sī xiǎng wén huà zhàn xiàn jiān chí zhèng què zhèng zhì fāng xiàng yǔ yú lùn dǎo xiàng, chàng xiǎng xīn shí dài áng yáng xiàng shàng de fā zhǎn zhǔ xuán lǜ, huì jù qǐ páng bó qiáng guó lì liàng.

“Mặt trận văn hóa tư tưởng tuyên truyền kiên trì định hướng dư luận công luận và phương hướng chính trị đúng đắn, cất cao khúc ca chủ đạo phát triển vươn lên tràn đầy khí thế của thời đại mới, hội tụ nên nguồn sức mạnh dời non lấp biển xây dựng đất nước giàu mạnh.”

Bộ: 言 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
公说公有理,婆说婆有理
gōng shuō gōng yǒulǐ, pó shuō pó yǒulǐ CÔNG THUYẾT CÔNG HỮU LÍ BÀ THUYẾT BÀ HỮU LÍ

mỗi người một ý; ai cũng có lý của mình; ai cũng cho mình là đúng

他们都坚持己见,公说公有理,婆说婆有理。

tāmen dōu jiānchí jǐjiàn, gōng shuō gōng yǒulǐ, pó shuō pó yǒulǐ.

“Họ đều giữ ý kiến mình, ai cũng thấy mình đúng.”

Bộ: 八 • 40 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 3 Động từ

战略科学家在评审意见中明确指出,该前沿研究方案逻辑严密、创新性强,具有极其重要的科学价值。

Zhàn lüè kē xué jiā zài píng shěn yì jiàn zhōng míng què zhǐ chū, gāi qián yán yán jiū fāng àn luó jí yán mì, chuàng xīn xìng qiáng, jù yǒu jí qí zhòng yào de kē xué jià zhí.

“Nhà khoa học chiến lược trong ý kiến thẩm định đã nêu rõ chỉ ra rằng, phương án nghiên cứu tiên phong này có logic chặt chẽ, tính đổi mới sáng tạo mạnh mẽ, sở hữu giá trị khoa học vô cùng quan trọng.”

Bộ: 糸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng

这次论争的焦点是文艺的提高和普及的问题。

zhècì lùnzhēng de jiāodiǎn shì wényì de tígāo hé pǔjí de wèntí。

“Chủ yếu của cuộc tranh luận này là về việc nâng cao và phổ cập văn nghệ.”

#14 HSK 6 Danh từ

在国际法学专题研讨课上,教授选取了多起具有里程碑意义的国际海洋争端经典司法裁判案例进行深入剖析。

Zài guó jì fǎ xué zhuān tí yán tǎo kè shàng, jiào shòu xuǎn qǔ le duō qǐ jù yǒu lǐ chéng bēi yì yì de guó jì hǎi yáng zhēng duān jīng diǎn sī fǎ cái pàn àn lì jìn xíng shēn rù pōu xī.

“Trong tiết thảo luận chuyên đề luật quốc tế, giáo sư đã chọn nhiều án lệ xét xử tư pháp kinh điển mang ý nghĩa dấu mốc về tranh chấp biển quốc tế để phân tích mổ xẻ chuyên sâu.”

Bộ: 矢 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

在博鳌亚洲论坛年会上,多国政要与国际商界领袖围绕亚洲与世界的可持续发展展开了深入建设性研讨。

Zài bó áo yà zhōu lùn tán nián huì shàng, duō guó zhèng yào yǔ guó jì shāng jiè lǐng xiù wéi rào yà zhōu yǔ shì jiè de kě chí xù fā zhǎn zhǎn kāi le shēn rù jiàn shè xìng yán tǎo.

“Tại Hội nghị Thường niên Diễn đàn Châu Á Bác Ngao, các chính khách cùng các nhà lãnh đạo giới doanh nghiệp quốc tế đã xoay quanh sự phát triển bền vững của châu Á và thế giới để triển khai các cuộc thảo luận mang tính xây dựng sâu sắc.”

Bộ: 金 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

在世界科学创新论坛圆桌峰会上,全球顶尖科学家围绕人类共同应对气候危机与绿色能源转型等重大议题深入磋商。

Zài shì jiè kē xué chuàng xīn lùn tán yuán zhuō fēng huì shàng, quán qiú dǐng jiān kē xué jiā wéi rào rén lèi gòng tóng yìng duì qì hòu wēi jī yǔ lǜ sè néng yuán zhuǎn xíng děng zhòng dà yì tí shēn rù cuō shāng.

“Tại Hội nghị Thượng đỉnh Bàn tròn Diễn đàn Đổi mới Sáng tạo Khoa học Thế giới, các nhà khoa học hàng đầu toàn cầu đã đi sâu tham vấn xung quanh các chủ đề thảo luận đề tài nghị sự nghị trình trọng đại như chuyển đổi năng lượng xanh và nhân loại cùng ứng phó với khủng hoảng khí hậu.”

Bộ: 页 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

空间站为航天员特制了配备微吸附高摩擦纳米底材的专用舱内拖鞋,确保在微重力环境下行走自如稳健。

Kōng jiān zhàn wèi háng tiān yuán tè zhì le pèi bèi wēi xī fù gāo mó cā nà mǐ dǐ cái de zhuān yòng cāng nèi tuō xié, què bǎo zài wēi zhòng lì huán jìng xià xíng zǒu zì rú wěn jiàn.

“Trạm vũ trụ đã sản xuất riêng cho các phi hành gia đôi dép đi trong nhà dép lê chuyên dụng trong khoang trang bị đế vật liệu nano ma sát cao vi hút dính, bảo đảm đi lại vững vàng tự do trong môi trường không trọng lực.”

Bộ: 心 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

达尔文的进化论学说对现代生物科学产生了深远的影响。

dá ěr wén de jìn huà lùn xué shuō duì xiàn dài shēng wù kē xué chǎn shēng le shēn yuǎn de yǐng xiǎng 。

“Học thuyết tiến hóa của Darwin đã tạo ra ảnh hưởng sâu sắc đối với khoa học sinh học hiện đại.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →