岔开
Minh họa từ vựng 岔开
chà kāi HÁN VIỆT: XOÁ KHAI

岔开: rẽ ra

rẽ ra

Nét viết & luyện viết chữ 岔开

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 岔

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (3 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XOÁ (岔): thuộc bộ SƠN (山), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO) + 山 (SƠN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

岔
chà XOÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngã rẽ, nhánh rẽ; làm chệch, nói lảng

Bộ 八 (BỘ BÁT • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.) 山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.)

Chữ XOÁ (岔): thuộc bộ SƠN (山), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO) + 山 (SƠN).

开
kāi KHAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mở, lái (xe)

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.) 廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai tay bộ CỦNG (廾) nâng ngang, Tháo thanh chốt NHẤT (一) mở toang cửa ngoài. Chữ KHAI (开) mở lối tương lai, Hoa tươi nở rộ đón ngày nắng lên.”

Chữ KHAI (开 / 開) là chữ hội ý: chữ phồn thể (開) vẽ hai bàn tay bộ CỦNG (廾) đang tháo thanh chốt ngang bộ NHẤT (一) bên trong hai cánh cửa bộ MÔN (門); chữ giản thể (开) lược bỏ bộ MÔN (門) bên ngoài và giữ nguyên phần cốt lõi là hai bàn tay nhấc then cài cửa. Từ hành động mở cánh cửa ra đón ánh sáng, chữ KHAI (开) mở rộng thành bắt đầu, khai mở trí tuệ, hoa nở rộ và điều khiển phương tiện.

Câu ví dụ với từ “岔开”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

走到前面路口路就岔开了。

Zǒu dào qiánmiàn lùkǒu lù jiù chà kāile.

“Đi đến ngã tư phía trước, con đường sẽ tách ra.”

Ví dụ #2

在山脚下我们遇到了岔开的路口。

Zài shān jiǎoxià wǒmen yù dàole chà kāi de lùkǒu.

“Dưới chân núi, chúng tôi gặp một ngã tư rẽ nhánh.”

Từ “岔开” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →