Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Ý kiến và tranh luận
#1 HSK 6 Danh từ

建筑大师巧妙构思,将中国传统榫卯结构与现代节能被动房理念完美融合在一座国家级大剧院设计中。

Jiàn zhù dà shī qiǎo miào gòu sī, jiāng zhōng guó chuán tǒng sǔn mǎo jié gòu yǔ xiàn dài jié néng bèi dòng fáng lǐ niàn wán měi róng hé zài yī zuò guó jiā jí dà jù yuàn shè jì zhōng.

“Bậc thầy kiến trúc đã hình thành ý tưởng bố cục một cách tài tình, dung hòa hoàn mỹ kết cấu mộng ngàm truyền thống cùng quan niệm nhà thụ động tiết kiệm năng lượng hiện đại bên trong thiết kế của một nhà hát lớn cấp quốc gia.”

Bộ: 心 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 5 Danh từ

针对个别国家在国际多边贸易体系中单方面加征不合理关税的霸凌行径,多国商务代表团提出了强烈抗议。

Zhēn duì gè bié guó jiā zài guó jì duō biān mào yì tǐ xì zhōng dān fāng miàn jiā zhēng bù hé lǐ guān shuì de bà líng xíng jìng, duō guó shāng wù dài biǎo tuán tí chū le qiáng liè kàng yì.

“Trước hành vi đơn phương áp thuế quan bất hợp lý mang tính chèn ép của một số quốc gia trong hệ thống thương mại đa phương quốc tế, nhiều đoàn đại biểu thương mại các nước đã lên tiếng phản đối kịch liệt.”

Bộ: 辶 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

学术界倡导百花齐放、百家争鸣,鼓励不同学术流派与思想派别展开深入平等包容的学术对话互鉴。

Xué shù jiè chàng dǎo bǎi huā qí fàng, bǎi jiā zhēng míng, gǔ lì bù tóng xué shù liú pài yǔ sī xiǎng pài bié zhǎn kāi shēn rù píng děng bāo róng de xué shù duì huà hù jiàn.

“Giới học thuật đề xướng trăm hoa đua nở, trăm nhà đua tiếng, khuyến khích các trường phái tư tưởng và môn phái học thuật khác nhau triển khai đối thoại học thuật bình đẳng, sâu sắc và bao dung học hỏi lẫn nhau.”

Bộ: 刀 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 7 Danh từ

在青年科学家前沿交叉学术沙龙上,不同学科思想的激烈冲撞与交融往往能够孕育出颠覆性的原创科学火花。

Zài qīng nián kē xué jiā qián yán jiāo chā xué shù shā lóng shàng, bù tóng xué kē sī xiǎng de jī liè chōng zhuàng yǔ jiāo róng wǎng wǎng néng gòu yùn yù chū diān fù xìng de yuán chuàng kē xué huǒ huā.

“Tại sa-lông học thuật liên ngành tiên phong các nhà khoa học trẻ, sự va chạm xung đột và giao thoa mãnh liệt của các tư tưởng ngành học khác nhau thường có thể thai nghén ra những tia lửa khoa học nguyên tác mang tính cách mạng.”

Bộ: 目 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

和平、发展、合作、共赢始终是不可逆转的时代历史主流,任何单边霸权主义行径都阻挡不了人类历史前进步伐。

Hé píng, fā zhǎn, hé zuò, gòng yíng shǐ zhōng shì bù kě nì zhuǎn de shí dài lì shǐ zhǔ liú, rèn hé dān biān bà quán zhǔ yì xíng jìng dōu zǔ dǎng bù liǎo rén lèi lì shǐ qián jìn bù fá.

“Cùng thắng, hợp tác, phát triển và hòa bình luôn luôn là dòng chính trào lưu chủ đạo lịch sử không thể đảo ngược của thời đại, mọi hành vi bá quyền chủ nghĩa đơn phương đều không thể ngăn cản bước chân tiến lên của lịch sử nhân loại.”

Bộ: 日 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 2 Danh từ

在青年创新研讨会上,导师鼓励大家大胆畅谈自己的学术想法,敢于打破传统思维定式。

Zài qīng nián chuàng xīn yán tǎo huì shàng, dǎo shī gǔ lì dà jiā dà dǎn chàng tán zì jǐ de xué shù xiǎng fǎ, gǎn yú dǎ pò chuán tǒng sī wéi dìng shì.

“Tại hội thảo đổi mới sáng tạo thanh niên, người thầy hướng dẫn khích lệ mọi người hãy mạnh dạn chia sẻ suy nghĩ ý tưởng học thuật của mình, can đảm phá bỏ lối mòn tư duy truyền thống.”

Bộ: 心 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

在航天发射与深空测控全流程指挥调度中,科研团队做到了万无一失、零失误、零差错圆满完成任务。

Zài háng tiān fā shè yǔ shēn kōng cè kòng quán liú chéng zhǐ huī diào dù zhōng, kē yán tuán duì zuò dào le wàn wú yī shī, líng shī wù, líng chā cuò yuán mǎn wán chéng rèn wù.

“Trong công tác chỉ huy điều độ toàn quy trình đo đạc điều khiển không gian sâu và phóng tàu vũ trụ, nhóm nghiên cứu khoa học đã làm được điều tuyệt đối an toàn, không một sai sót, không một lỗi lầm, hoàn thành thắng lợi mỹ mãn nhiệm vụ.”

Bộ: 艸 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

在国际多边气候治理进程中,各国应当坚持求同存异,通过建设性平等对话妥善管控分歧、扩大合作共识。

Zài guó jì duō biān qì hòu zhì lǐ jìn chéng zhōng, gè guó yīng dāng jiān chí qiú tóng cún yì, tōng guò jiàn shè xìng píng děng duì huà tuǒ shàn guǎn kòng fēn qí, kuò dà hé zuò gòng shí.

“Trong tiến trình quản trị khí hậu đa phương quốc tế, các quốc gia cần kiên trì tìm kiếm điểm tương đồng gác lại bất đồng, thông qua đối thoại bình đẳng mang tính xây dựng để kiểm soát thỏa đáng các bất đồng và mở rộng sự đồng thuận hợp tác.”

Bộ: 刀 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

我们必须综合运用前沿人工智能大数据与量子遥感等先进科技手段,全面提升自然灾害预警监测能力。

Wǒ men bì xū zōng hé yùn yòng qián yán rén gōng zhì néng dà shù jù yǔ liàng zǐ yáo gǎn děng xiān jìn kē jì shǒu duàn, quán miàn tí shēng zì rán zāi hài yù jǐng jiān cè néng lì.

“Chúng ta bắt buộc phải vận dụng tổng hợp các phương thức biện pháp phương tiện khoa học công nghệ tiên tiến như viễn thám lượng tử và dữ liệu lớn trí tuệ nhân tạo tiên phong, nâng cao toàn diện năng lực quan trắc cảnh báo sớm thiên tai.”

Bộ: 手 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Động từ

国家立法机关在制定重大法律法规草案时,始终坚持开门立法、广泛征求全国各界人民群众的意见与建议。

Guó jiā lì fǎ jī guān zài zhì dìng zhòng dà fǎ lǜ fǎ guī cǎo àn shí, shǐ zhōng jiān chí kāi mén lì fǎ, guǎng fàn zhēng qiú quán guó gè jiè rén mín qún zhòng de yì jiàn yǔ jiàn yì.

“Cơ quan lập pháp quốc gia khi xây dựng các dự thảo luật và văn bản quy phạm pháp luật trọng đại luôn kiên định mở rộng cửa lập pháp, trưng cầu sâu rộng ý kiến và kiến nghị của quần chúng nhân dân các giới trên toàn quốc.”

Bộ: 女 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Động từ

国家金融监管部门依法严厉打击各类金融市场非法操纵与恶意投机炒作,切实维护国家金融资本市场健康稳定。

Guó jiā jīn róng jiān guǎn bù mén yī fǎ yán lì dǎ jī gè lèi jīn róng shì chǎng fēi fǎ cāo zòng yǔ è yì tóu jī chǎo zuò, qiè shí wéi hù guó jiā jīn róng zī běn shì chǎng jiàn kāng wěn dìng.

“Cơ quan giám sát quản lý tài chính quốc gia theo quy định của pháp luật trừng trị nghiêm minh mọi hành vi thao túng phi pháp và đầu cơ trục lợi thổi giá ác ý trên thị trường tài chính, bảo vệ thiết thực sự ổn định lành mạnh của thị trường vốn tài chính quốc gia.”

Bộ: 木 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

在国际学术答辩会上,我国青年学者用无可辩驳的详实实验数据与严密逻辑,有力反驳了国外同行的质疑。

Zài guó jì xué shù dá biàn huì shàng, wǒ guó qīng nián xué zhě yòng wú kě biàn bó de xiáng shí shí yàn shù jù yǔ yán mì luó jí, yǒu lì fǎn bó le guó wài tóng háng de zhì yí.

“Tại buổi bảo vệ học thuật quốc tế, nhà học giả trẻ nước ta bằng những số liệu thực nghiệm chi tiết xác thực không thể chối cãi cùng lập luận logic chặt chẽ đã phản bác đanh thép sự nghi ngờ của các đồng nghiệp nước ngoài.”

Bộ: 艸 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Động từ

夫妻相处之道在于相互包容与理解,遇到分歧时心平气和地沟通远胜于冲动吵架。

Fū qī xiāng chǔ zhī dào zài yú xiāng hù bāo róng yǔ lǐ jiě, yù dào fēn qí shí xīn píng qì hé dì gōu tōng yuǎn shèng yú chōng dòng chǎo jià.

“Đạo vợ chồng ăn đời ở kiếp là ở sự bao dung và thấu hiểu lẫn nhau, khi có bất đồng việc bình tâm trao đổi sẽ tốt hơn nhiều so với việc bốc đồng cãi vã.”

Bộ: 子 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →