Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Ý kiến và tranh luận
#1 HSK 5 Tính từ

国家重大科技基础设施群的相继建成投运,为我国基础科学原始创新提供了极其有力的大科学支撑。

Guó jiā zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī qún de xiāng jì jiàn chéng tóu yùn, wèi wǒ guó jī chǔ kē xué yuán shǐ chuàng xīn tí gōng le jí qí yǒu lì de dà kē xué zhī chēng.

“Cụm cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại quốc gia lần lượt xây dựng hoàn thành và đưa vào vận hành, mang lại sự hỗ trợ khoa học lớn vô cùng đắc lực mạnh mẽ đầy sức mạnh cho đổi mới sáng tạo nguyên bản khoa học cơ bản của nước ta.”

Bộ: 月 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 9 Danh từ

青年科学家大胆跳出传统理论框架、提出全新逆向物理模型,成功打破了大科学装置关键超导调试长达数月的技术僵局。

Qīng nián kē xué jiā dà dǎn tiào chū chuán tǒng lǐ lùn kuāng jià, tí chū quán xīn nì xiàng wù lǐ mó xíng, chéng gōng dǎ pò le dà kē xué zhuāng zhì guān jiàn chāo dǎo tiáo shì zhǎng dá shù yuè de jì shù jiāng jú.

“Nhà khoa học trẻ tuổi đã táo bạo nhảy ra khỏi khung lý thuyết truyền thống, đưa ra mô hình vật lý đảo ngược hoàn toàn mới, phá vỡ thành công thế bế tắc cục diện bế tắc kỹ thuật kéo dài suốt nhiều tháng qua của việc hiệu chỉnh siêu dẫn then chốt thiết bị khoa học lớn.”

Bộ: 木 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

唯物辩证法告诉我们,事物内部固有的矛盾运动是推动一切事物向前发展的根本动力。

Wéi wù biàn zhèng fǎ gào sù wǒ men, shì wù nèi bù gù yǒu de máo dùn yùn dòng shì tuī dòng yī qiè shì wù xiàng qián fā zhǎn de gēn běn dòng lì.

“Phép biện chứng duy vật chỉ ra rằng, sự vận động của những mâu thuẫn nội tại vốn có bên trong sự vật chính là động lực căn bản thúc đẩy mọi sự vật tiến lên phía trước.”

Bộ: 矛 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

中国始终主张通过平等对话与友好协商和平解决国际与地区争端,坚决反对动辄诉诸武力或以武力相威胁。

Zhōng guó shǐ zhōng zhǔ zhāng tōng guò píng děng duì huà yǔ yǒu hǎo xié shāng hé píng jiě jué guó jì yǔ dì qū zhēng duān, jiān jué fǎn duì dòng zhé sù zhū wǔ lì huò yǐ wǔ lì xiāng wēi xié.

“Trung Quốc luôn chủ trương giải quyết hòa bình các bất đồng tranh chấp khu vực và quốc tế thông qua đàm phán hiệp thương hữu nghị và đối thoại bình đẳng, kiên quyết phản đối việc hơi một tý là sử dụng vũ lực hoặc đe dọa bằng vũ lực.”

Bộ: 木 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

一流学者在学术探索中既要尊重经典权威理论,更要保持勇于质疑的独立思考精神与严谨批判性思维。

Yì liú xué zhě zài xué shù tàn suǒ zhōng jì yào zūn zhòng jīng diǎn quán wēi lǐ lùn, gèng yào bǎo chí yǒng yú zhì yí de dú lì sī kǎo jīng shén yǔ yán jǐn pī pàn xìng sī wéi.

“Các học giả hạng nhất trong việc tìm tòi học thuật vừa phải tôn trọng các lý thuyết kinh điển có thẩm quyền, lại càng cần giữ vững tinh thần tư duy độc lập dám nghi vấn cùng tư duy phản biện phê phán nghiêm cẩn.”

Bộ: 女 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
点出
diǎn chū ĐIỂM XUẤT

nêu rõ

文章开首就点出全文主题。

wénzhāng kāishǒu jiù diǎn chū quánwén zhǔtí。

“Bài văn mở đầu đã nói lên chủ đề của toàn bài.”

#22 Chủ đề Từ vựng

这几家因为下水道的原因失和,断绝了来往。

Zhè jǐ jiā yīnwèi xiàshuǐdào de yuányīn shīhé, duànjué le láiwǎng.

“Vài nhà này vì vấn đề cống rãnh mà bất hòa, đoạn tuyệt qua lại.”

#24 HSK 6 Động từ

在大科学工程超高精度微纳装配中,工艺公差要求极高,绝不允许出现哪怕纳米级的微小错位。

Zài dà kē xué gōng chéng chāo gāo jīng dù wēi nà zhuāng pèi zhōng, gōng yì gōng chāi yāo qiú jí gāo, jué bù yǔn xǔ chū xiàn nǎ pà nà mǐ jí de wēi xiǎo cuò wèi.

“Trong lắp ráp vi nano độ chính xác siêu cao của công trình khoa học lớn, yêu cầu dung sai công nghệ cực kỳ cao, tuyệt đối tuyệt đối không cho phép xuất hiện sai lệch dù chỉ là cấp độ nanomet.”

Bộ: 子 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →