找麻烦
Minh họa từ vựng 找麻烦
zhǎo máfan HÁN VIỆT: TRẢO MA PHIỀN

找麻烦: làm phiền; gây phiền phức; gây phiền hà; kiếm chuyện

làm phiền gây phiền phức gây phiền hà kiếm chuyện

Nét viết & luyện viết chữ 找麻烦

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 找

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tay gảy bộ THỦ khéo lần mò, Bên phải chữ QUA dáng con đò. Chống sào dò lối tìm phương hướng, Tìm kiếm TRẢO tầm chẳng lắng lo.” — Chữ TRẢO (找) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỦ (扌 - bàn tay) ở bên trái và bộ QUA (戈 - ngọn giáo, mái chèo) ở bên phải. Ban đầu chữ là biến thể dân gian mô phỏng cánh tay cầm sào hoặc binh khí dò dẫm tìm đường qua sông nước. Về sau, chữ được dùng phổ biến với nghĩa là dùng tay tìm kiếm đồ vật, tìm gặp một ai đó, hoặc tính toán bù trừ để trả lại tiền thừa khi mua bán.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

找
zhǎo TRẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tìm kiếm

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay thực hiện động tác lục tìm, chèo chống.) 戈 QUA (Cây thương, mái chèo thuyền, đóng vai trò gợi âm và gợi hình.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tay gảy bộ THỦ khéo lần mò, Bên phải chữ QUA dáng con đò. Chống sào dò lối tìm phương hướng, Tìm kiếm TRẢO tầm chẳng lắng lo.”

Chữ TRẢO (找) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỦ (扌 - bàn tay) ở bên trái và bộ QUA (戈 - ngọn giáo, mái chèo) ở bên phải. Ban đầu chữ là biến thể dân gian mô phỏng cánh tay cầm sào hoặc binh khí dò dẫm tìm đường qua sông nước. Về sau, chữ được dùng phổ biến với nghĩa là dùng tay tìm kiếm đồ vật, tìm gặp một ai đó, hoặc tính toán bù trừ để trả lại tiền thừa khi mua bán.

麻
zhǎo máfan TRẢO MA PHIỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

làm phiền; gây phiền phức; gây phiền hà; kiếm chuyện

Bộ 麻 (BỘ MA • 11 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
麻 MA (Cây gai dệt vải lanh, cảm giác tê dại, mè vừng.) 广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ MA (麻): thuộc bộ MA (麻), gồm 11 nét, thành phần: 麻 (MA) + 广 (QUẢNG) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 麻烦 (MA PHIỀN: phiền phức, làm phiền, phiền toái), 麻痹 (MA TÝ: lơ là mất cảnh giác; tê liệt, bại liệt (thần kinh)), 麻木 (MA MỘC: tê dại, đờ đẫn; vô cảm trơ trọi trước nỗi đau), 麻醉 (MA TUÝ: gây mê, thuốc gây mê y tế; làm mê muội).

烦
fán PHIỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phiền muộn, sốt ruột bực bội; làm phiền

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái ngọn HỎA bừng lên, Bên phải đầu HIỆT ưu phiền nóng ran. Chữ PHIỀN lo lắng muôn vàn, Buông bỏ tạp niệm bình an trong lòng.”

Chữ PHIỀN (烦, phồn thể 煩) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ghép bởi bộ HỎA (火 - ngọn lửa) ở bên trái và bộ HIỆT (页/頁 - cái đầu người) ở bên phải. Hình ảnh ngọn lửa bốc nóng ngay bên đầu diễn tả trạng thái đau đầu, nóng sốt, từ đó mở rộng sang cảm giác tâm trí rối bời, bực bội và ưu phiền. Chữ nhắc nhở ta khi gặp chuyện phiền não hãy biết giữ cái đầu lạnh và tâm hồn thư thái để tìm cách tháo gỡ.

Câu ví dụ với từ “找麻烦”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你这样做不就是给自己找麻烦吗?

Nǐ zhèyàng zuò bù jiùshì jǐ zìjǐ zhǎo máfan ma?

“Anh làm thế này chẳng phải là tự kiếm chuyện à?”

Ví dụ #2

别多管闲事,免得自找麻烦。

Bié duō guǎn xiánshì, miǎndé zì zhǎo máfan.

“Đừng xen vào chuyện người khác, kẻo tự rước họa vào thân.”

Từ “找麻烦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →