Đang hiển thị 30 / 624 từ vựng chủ đề
#4 Chủ đề Từ vựng

所有人都会死,苏格拉底是人,所以苏格拉底会死。

suǒ yǒu rén dōu huì sǐ, Sū gé lā dǐ shì rén, suǒ yǐ Sū gé lā dǐ huì sǐ.

“Tất cả mọi người đều sẽ chết, Socrates là người, nên Socrates sẽ chết.”

#15 Chủ đề Từ vựng
偏极
piān jí THIÊN CỰC

phân cực

偏极滤光镜能减少反光。

Piān jí lǜ guāng jìng néng jiǎn shǎo fǎn guāng.

“Kính lọc phân cực có thể giảm phản quang.”

#26 HSK 6 Danh từ

共产党员必须不断提高政治站位与思想政治觉悟,时刻牢记全心全意为人民服务的根本宗旨。

Gòng chǎn dǎng yuán bì xū bù duàn tí gāo zhèng zhì zhàn wèi yǔ sī xiǎng zhèng zhì jué wù, shí kè láo jì quán xīn quán yì wéi rén mín fú wù de gēn běn zōng zhǐ.

“Người đảng viên bắt buộc phải không ngừng nâng cao bản lĩnh lập trường chính trị và sự giác ngộ tư tưởng chính trị, luôn luôn khắc ghi tôn chỉ căn bản hết lòng hết sức phụng sự nhân dân.”

Bộ: 艸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#29 HSK 6 Động từ

我们要坚持用全面、联系、发展的唯物辩证观点来科学分析研判当前复杂的国内外经济发展形势。

Wǒ men yào jiān chí yòng quán miàn, lián xì, fā zhǎn de wéi wù biàn zhèng guān diǎn lái kē xué fēn xī yán pàn dāng qián fù zá de guó nèi wài jīng jì fā zhǎn xíng shì.

“Chúng ta cần kiên trì dùng quan điểm biện chứng duy vật toàn diện, liên hệ và phát triển để phân tích nhận định một cách khoa học về tình hình phát triển kinh tế trong và ngoài nước phức tạp hiện nay.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#30 HSK 6 Danh từ

神经外科医学团队利用高精度脑机接口芯片技术,成功帮助多位高位截瘫重症患者恢复了肢体微弱运动知觉与意念控制。

Shén jīng wài kē yī xué tuán duì lì yòng gāo jīng dù nǎo jī jiē kǒu xīn piàn jì shù, chéng gōng bāng zhù duō wèi gāo wèi jié tān zhòng zhèng huàn zhě huī fù le zhī tǐ wēi ruò yùn dòng zhī jué yǔ yì niàn kòng zhì.

“Đội ngũ y học ngoại khoa thần kinh vận dụng kỹ thuật chip giao diện não - máy tính độ chính xác cao đã giúp nhiều bệnh nhân nặng liệt tứ chi phục hồi lại nhận thức cảm giác tri giác vận động vi mô của chi thể và điều khiển bằng ý niệm.”

Bộ: 矢 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →