符合
Minh họa từ vựng 符合
fú hé HÁN VIỆT: PHÙ HỢP

符合: phù hợp, đáp ứng đúng

phù hợp đáp ứng đúng

Nghĩa tiếng Anh (English): to conform to, to accord with

Nét viết & luyện viết chữ 符合

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 符

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÙ (符): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 符合 (PHÙ HỢP: phù hợp, đáp ứng đúng), 符号 (PHÙ HIỆU: ký hiệu, biểu tượng, biểu trưng văn hóa).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

符
fú PHÙ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phù tiết (thẻ tre để làm tin)

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ PHÙ (符): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 符合 (PHÙ HỢP: phù hợp, đáp ứng đúng), 符号 (PHÙ HIỆU: ký hiệu, biểu tượng, biểu trưng văn hóa).

合
hé HỢP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hợp, kết hợp, phù hợp, đóng gập lại

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên NHÂN (人) cùng NHẤT (一) mái nhà, Dưới KHẨU (口) chung tiếng nói hòa cùng nhau. Chữ HỢP (合) gắn kết trước sau, Đồng tâm hòa thuận bền lâu muôn đời.”

Chữ HỢP (合) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình chiếc nắp hình tam giác ở trên đậy vừa khít lên miệng chiếc hộp hoặc chum vại bộ KHẨU (口) ở dưới. Chiếc nắp và miệng bình ăn khớp hoàn hảo với nhau tạo nên nghĩa gốc là khép lại, vừa vặn và tụ họp. Về mặt chiết tự, chữ gồm bộ NHÂN (人), chữ NHẤT (一) và bộ KHẨU (口), gửi gắm thông điệp: mọi người cùng chung một tiếng nói thì vạn sự đều hòa hợp thành công.

Câu ví dụ với từ “符合”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

符合要求。

fú hé yāo qiú 。

“Phù hợp yêu cầu.”

Meets the requirements.

Ví dụ #2

深入理解“符合”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ fú hé ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “符合” (phù hợp, đáp ứng đúng - PHÙ CÁP) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "符合" (phù hợp, đáp ứng đúng) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “符合” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →