按照
Minh họa từ vựng 按照
àn zhào HÁN VIỆT: ÁN CHIẾU

按照: dựa theo, theo đúng

dựa theo theo đúng

Nghĩa tiếng Anh (English): according to, in accordance with

Nét viết & luyện viết chữ 按照

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 按

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mặt trời NHẬT (日) sáng trên cao, ĐAO (刀) KHẨU (口) rạng rỡ đón chào bình minh. Dưới thêm bốn chấm HỎA (灬) xinh, Soi gương CHIẾU (照) rọi nghĩa tình ấm êm.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

按
àn ÁN

theo, căn cứ theo; ấn, bấm (nút)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
照
zhào CHIẾU

chiếu rọi; chụp ảnh; theo chiếu theo; giấy phép

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời NHẬT (日) sáng trên cao, ĐAO (刀) KHẨU (口) rạng rỡ đón chào bình minh. Dưới thêm bốn chấm HỎA (灬) xinh, Soi gương CHIẾU (照) rọi nghĩa tình ấm êm.”

Câu ví dụ với từ “按照”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

按照计划进行。

àn zhào jì huà jìn xíng 。

“Tiến hành theo kế hoạch.”

Proceed according to the plan.

Ví dụ #2

请按照说明书上的步骤安装这台机器。

qǐng àn zhào shuō míng shū shàng de bù zhòu ān zhuāng zhè tái jī qì 。

“Xin hãy AN CHIẾU (chiểu theo) các bước trên sách hướng dẫn để lắp đặt cỗ máy này.”

Please assemble this machine according to the steps in the manual.

Từ “按照” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →