欢迎: chào mừng
Nghĩa tiếng Anh (English): welcome
Nét viết & luyện viết chữ 欢迎
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trái HỰU tay vẫy chào nhau Phải KHIẾM miệng nở tươi màu niềm vui HỶ HOAN yêu thích ngập trời HOAN NGHÊNH đón bạn nụ cười nở hoa.” — Chữ HOAN (欢) ở dạng phồn thể (歡) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ QUÁN (雚 - chim hót líu lo) biểu âm và bộ KHIẾM (欠 - mở miệng thở reo). Sang chữ giản thể, phần bên trái tinh giản thành bộ HỰU (又 - bàn tay) ghép với bộ KHIẾM (欠). Hình ảnh một người vừa vẫy tay (又) vừa mở miệng cười tươi reo vui (欠) diễn tả trọn vẹn niềm hân hoan, phấn khởi trong các từ vựng tích cực như 喜欢 (yêu thích) và 欢迎 (hoan nghênh).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Hoan (Hoan hỷ, niềm vui rộn rã, cuộc sống luôn ngập tràn tiếng cười và sự hứng khởi.).
Câu thơ nhớ chữ: “Trái HỰU tay vẫy chào nhau Phải KHIẾM miệng nở tươi màu niềm vui HỶ HOAN yêu thích ngập trời HOAN NGHÊNH đón bạn nụ cười nở hoa.”
Chữ HOAN (欢) ở dạng phồn thể (歡) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ QUÁN (雚 - chim hót líu lo) biểu âm và bộ KHIẾM (欠 - mở miệng thở reo). Sang chữ giản thể, phần bên trái tinh giản thành bộ HỰU (又 - bàn tay) ghép với bộ KHIẾM (欠). Hình ảnh một người vừa vẫy tay (又) vừa mở miệng cười tươi reo vui (欠) diễn tả trọn vẹn niềm hân hoan, phấn khởi trong các từ vựng tích cực như 喜欢 (yêu thích) và 欢迎 (hoan nghênh).
chào mừng
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trong chữ NGƯỠNG (卬) ngước nhìn Bộ TIẾT (卩) cung kính giữ gìn lễ nghi QUAI XƯỚC (辶) rảo bước chân đi Chào mừng đón khách xuân thì hân hoan.”
Chữ NGHÊNH (迎) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước chân đi tới) biểu ý và chữ NGƯỠNG (卬 - hình hai người hướng mặt vào nhau với lòng kính trọng) biểu âm. Khi có khách quý từ phương xa tới, chủ nhà chủ động cất bước (QUAI XƯỚC) ra tận cửa, ngước nhìn với thái độ cung kính (NGƯỠNG) để đón tiếp nồng hậu. Chữ NGHÊNH thể hiện nét đẹp văn hóa hiếu khách, luôn mở rộng vòng tay chào đón bạn bè.
Câu ví dụ với từ “欢迎”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
欢迎来到中国!
Huānyíng lái dào Zhōngguó!
“Chào mừng đến với Trung Quốc!”
Welcome to China!
热烈欢迎外国留学生来到我们学校!
Rèliè huānyíng wàiguó liúxuéshēng lái dào wǒmen xuéxiào!
“Nhiệt liệt chào đón các bạn lưu học sinh nước ngoài đến với trường chúng tôi!”
Warmly welcome international students to our school!
Từ “欢迎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn