潮汐受月亮的影响。
Cháoxī shòu yuèliang de yǐngxiǎng.
“Hiện tượng thủy triều lên xuống chịu ảnh hưởng của mặt trăng.”
Chủ đề Ý kiến và tranh luận gồm 624 từ vựng, được chia thành 26 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
潮汐受月亮的影响。
Cháoxī shòu yuèliang de yǐngxiǎng.
“Hiện tượng thủy triều lên xuống chịu ảnh hưởng của mặt trăng.”
针对城市老旧街区雨季内涝隐患,政协委员们经过实地考察提出了多条切实可行的改造建议。
Zhēn duì chéng shì lǎo jiù jiē qū yǔ jì nèi lào yǐn huàn, zhèng xié wěi yuán men jīng guò shí dì kǎo chá tí chū le duō tiáo qiè shí kě xíng de gǎi zào jiàn yì.
“Đối với nguy cơ ngập úng mùa mưa tại các khu phố cổ đô thị, các đại biểu sau khi khảo sát thực tế đã đưa ra nhiều kiến nghị đề xuất cải tạo mang tính khả thi cao.”
事关大局,厂领导还要复议。
shì guān dàjú, chǎng lǐngdǎo hái yào fùyì.
“Sự việc có liên quan đến đại cuộc, lãnh đạo nhà máy còn phải bàn lại.”
我打算去旅行。
wǒ dǎ suàn qù lǚ xíng 。
“Tôi dự định đi du lịch.”
我们只能鱼死网破!
wǒmen zhǐ néng yúsǐwǎngpò!
“Chúng ta chỉ còn nước một mất một còn!”
他总答非所问,让人着急。
tā zǒng dáfēisuǒwèn, ràng rén zháojí.
“Anh ấy luôn hỏi một đằng trả lời một nẻo, khiến mọi người lo lắng.”
前线开火了。
qiánxiàn kāihuǒ le。
“Tiền tuyến khai hoả rồi.”
他们吵得翻天覆地。
tāmen chǎo de fāntiānfùdì.
“Họ cãi nhau dữ dội khắp trời đất.”
通过座谈会征询意见。
tōngguò zuòtánhuì zhēngxún yìjiàn。
“Bày tỏ ý kiến qua những cuộc toạ đàm”
神志清明
shénzhì qīngmíng
“Tinh thần tỉnh táo”
事实胜于雄辩。
shìshíshèngyúxióngbiàn。
“Sự thật mạnh hơn lời hùng biện.”
当然可以。
dāng rán kě yǐ 。
“Tất nhiên là được.”
不要给别人贴标签。
bùyào gěi biérén tiēbiāoqiān.
“Đừng gắn nhãn cho người khác.”
双方代表正在就合作细节进行友好商谈。
shuāng fāng dài biǎo zhèng zài jiù hé zuò xì jié jìn xíng yǒu hǎo shāng tán 。
“Đại diện hai bên đang tiến hành đàm phán hữu nghị về chi tiết hợp tác.”
国家发改委在制定新一轮区域高质量协调发展规划时,充分采纳了高校与科研智库专家提出的建设性政策建议。
Guó jiā fā gǎi wěi zài zhì dìng xīn yī lún qū yù gāo zhì liàng xié tiáo fā zhǎn guī huà shí, chōng fèn cǎi nà le gāo xiào yǔ kē yán zhì kù zhuān jiā tí chū de jiàn shè xìng zhèng cè jiàn yì.
“Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia khi lập quy hoạch giai đoạn mới về phát triển hài hòa chất lượng cao giữa các vùng miền đã tiếp thu đầy đủ những kiến nghị chính sách mang tính xây dựng do các chuyên gia trường đại học và viện nghiên cứu đề xuất.”
评议会将在明天召开。
Píngyì huì jiāng zài míngtiān zhàokāi.
“Hội đồng đánh giá sẽ họp vào ngày mai.”
在严谨的科学探索实践中,任何学术理论观点与结论都必须有确凿实证支撑,不能人云亦云盲从片面说法。
Zài yán jǐn de kē xué tàn suǒ shí jiàn zhōng, rèn hé xué shù lǐ lùn guān diǎn yǔ jié lùn dōu bì xū yǒu què záo shí zhèng zhī chēng, bù néng rén yún yì yún máng cóng piàn miàn shuō fǎ.
“Trong thực tiễn thám hiểm khoa học nghiêm cẩn, bất kỳ kết luận và quan điểm lý luận học thuật nào cũng bắt buộc phải có bằng chứng xác thực làm điểm tựa, không thể mù quáng tin theo cách nói quan điểm phiến diện của người khác.”
大选在即, 主要政党间的论战愈演愈烈。
dàxuǎn zàijí zhǔyào zhèngdǎng jiān de lùnzhàn yùyǎnyùliè
“Gần đến cuộc bầu cử, cuộc tranh luận giữa các đảng chính đang trở nên gay gắt hơn.”
青年科学家敢于质疑权威,在前瞻性基础理论研究中创新性地提出了全新物理模型。
Qīng nián kē xué jiā gǎn yú zhì yí quán wēi, zài qián zhān xìng jī chǔ lǐ lùn yán jiū zhōng chuàng xīn xìng dì tí chū le quán xīn wù lǐ mó xíng.
“Nhà khoa học trẻ tuổi dám nghi ngờ uy quyền giáo điều, trong nghiên cứu lý thuyết cơ bản có tính nhìn xa trông rộng đã đề xuất đưa ra mô hình vật lý hoàn toàn mới một cách đầy sáng tạo đổi mới.”
买东西一定要懂得杀价。
mǎi dōngxi yīdìng yào dǒngde shājià.
“Mua đồ nhất định phải biết trả giá.”
这个话题引起了热议。
zhège huàtí yǐnqǐ le rè yì.
“Chủ đề này đã gây ra tranh luận sôi nổi.”
“否”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Fǒu” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““否” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết