Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Ý kiến và tranh luận
#2 HSK 5 Danh từ

针对城市老旧街区雨季内涝隐患,政协委员们经过实地考察提出了多条切实可行的改造建议。

Zhēn duì chéng shì lǎo jiù jiē qū yǔ jì nèi lào yǐn huàn, zhèng xié wěi yuán men jīng guò shí dì kǎo chá tí chū le duō tiáo qiè shí kě xíng de gǎi zào jiàn yì.

“Đối với nguy cơ ngập úng mùa mưa tại các khu phố cổ đô thị, các đại biểu sau khi khảo sát thực tế đã đưa ra nhiều kiến nghị đề xuất cải tạo mang tính khả thi cao.”

Bộ: 目 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng

双方代表正在就合作细节进行友好商谈。

shuāng fāng dài biǎo zhèng zài jiù hé zuò xì jié jìn xíng yǒu hǎo shāng tán 。

“Đại diện hai bên đang tiến hành đàm phán hữu nghị về chi tiết hợp tác.”

#16 HSK 6 Động từ

国家发改委在制定新一轮区域高质量协调发展规划时,充分采纳了高校与科研智库专家提出的建设性政策建议。

Guó jiā fā gǎi wěi zài zhì dìng xīn yī lún qū yù gāo zhì liàng xié tiáo fā zhǎn guī huà shí, chōng fèn cǎi nà le gāo xiào yǔ kē yán zhì kù zhuān jiā tí chū de jiàn shè xìng zhèng cè jiàn yì.

“Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia khi lập quy hoạch giai đoạn mới về phát triển hài hòa chất lượng cao giữa các vùng miền đã tiếp thu đầy đủ những kiến nghị chính sách mang tính xây dựng do các chuyên gia trường đại học và viện nghiên cứu đề xuất.”

Bộ: 辶 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Danh từ

在严谨的科学探索实践中,任何学术理论观点与结论都必须有确凿实证支撑,不能人云亦云盲从片面说法。

Zài yán jǐn de kē xué tàn suǒ shí jiàn zhōng, rèn hé xué shù lǐ lùn guān diǎn yǔ jié lùn dōu bì xū yǒu què záo shí zhèng zhī chēng, bù néng rén yún yì yún máng cóng piàn miàn shuō fǎ.

“Trong thực tiễn thám hiểm khoa học nghiêm cẩn, bất kỳ kết luận và quan điểm lý luận học thuật nào cũng bắt buộc phải có bằng chứng xác thực làm điểm tựa, không thể mù quáng tin theo cách nói quan điểm phiến diện của người khác.”

Bộ: 言 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 2 Động từ

青年科学家敢于质疑权威,在前瞻性基础理论研究中创新性地提出了全新物理模型。

Qīng nián kē xué jiā gǎn yú zhì yí quán wēi, zài qián zhān xìng jī chǔ lǐ lùn yán jiū zhōng chuàng xīn xìng dì tí chū le quán xīn wù lǐ mó xíng.

“Nhà khoa học trẻ tuổi dám nghi ngờ uy quyền giáo điều, trong nghiên cứu lý thuyết cơ bản có tính nhìn xa trông rộng đã đề xuất đưa ra mô hình vật lý hoàn toàn mới một cách đầy sáng tạo đổi mới.”

Bộ: 土 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →