Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Ý kiến và tranh luận
#1 HSK 4 Danh từ

新一代多语种智能语音识别大模型实现了对数十种语言与方言的高精度实时同声传译。

Xīn yí dài duō yǔ zhǒng zhì néng yǔ yīn shí bié dà mó xíng shí xiàn le duì shù shí zhǒng yǔ yán yǔ fāng yán de gāo jīng dù shí shí tóng shēng chuán yì.

“Mô hình lớn nhận dạng giọng nói ngữ âm thông minh đa ngôn ngữ thế hệ mới đã thực hiện việc dịch cabin đồng thời theo thời gian thực độ chính xác cao đối với hàng chục ngôn ngữ và tiếng địa phương.”

Bộ: 言 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Danh từ

中国科学家提出的开放科学数据共享机制与伦理准则,赢得了国际顶级科学组织与同行学者的高度认同。

Zhōng guó kē xué jiā tí chū de kāi fàng kē xué shù jù gòng xiǎng jī zhì yǔ lún lǐ zhǔn zé, yíng dé le guó jì dǐng jí kē xué zǔ zhī yǔ tóng háng xué zhě de gāo dù rèn tóng.

“Chuẩn mực đạo đức và cơ chế chia sẻ dữ liệu khoa học mở do các nhà khoa học Trung Quốc đề xuất đã giành được sự thừa nhận đồng thuận đồng tình ủng hộ đánh giá rất cao của các học giả đồng nghiệp và các tổ chức khoa học hàng đầu quốc tế.”

Bộ: 言 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

中国始终坚定主张通过平等对话与和平谈判协商解决国际争端,坚决反对任何形式的武力威胁。

Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng zhǔ zhāng tōng guò píng děng duì huà yǔ hé píng tán pàn xié shāng jiě jué guó jì zhēng duān, jiān jué fǎn duì rèn hé xíng shì de wǔ lì wēi xié.

“Trung Quốc luôn kiên định chủ trương giải quyết các tranh chấp quốc tế thông qua đối thoại bình đẳng và đàm phán thương lượng hòa bình, kiên quyết phản đối bất kỳ hình thức đe dọa vũ lực nào.”

Bộ: 弓 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng
评论家
pínglùn jiā BÌNH LUẬN GIA

nhà phê bình

他新拍摄的电影确实受到评论家严厉的批评。

tā xīn pāishè de diànyǐng quèshí shòudào pínglùnjiā yánlì de pīpíng

“Bộ phim mới mà anh ấy đã quay thực sự bị các nhà phê bình chỉ trích nghiêm khắc.”

#8 HSK 6 Danh từ

在现代司法审判体系中,充分保障刑事被告人依法委托律师获得专业辩护的合法权利,是司法公正的重要体现。

Zài xiàn dài sī fǎ shěn pàn tǐ xì zhōng, chōng fèn bǎo zhàng xíng shì bèi gào rén yī fǎ wěi tuō lǜ shī huò dé zhuān yè biàn hù de hé fǎ quán lì, shì sī fǎ gōng zhèng de zhòng yào tǐ xiàn.

“Trong hệ thống xét xử tư pháp hiện đại, việc bảo đảm đầy đủ quyền hợp pháp của bị cáo hình sự được ủy thác luật sư bào chữa chuyên nghiệp theo luật định là biểu hiện quan trọng của công lý tư pháp.”

Bộ: 子 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

国家网络安全防护体系构建了全天候纵深动态防御矩阵,牢牢守住了关键信息基础设施与金融数据安全的坚固防守防线。

Guó jiā wǎng luò ān quán fáng hù tǐ xì gòu jiàn le quán tiān hòu zòng shēn dòng tài fáng yù jǔ zhèn, láo láo shǒu zhù le guān jiàn xìn xī jī chǔ shè shī yǔ jīn róng shù jù ān quán de jiān gù fáng shǒu fáng xiàn.

“Hệ thống bảo vệ an ninh mạng quốc gia đã xây dựng ma trận phòng ngự động thái theo chiều sâu suốt 24/7, giữ vững chắc chắn phòng tuyến phòng thủ kiên cố bảo vệ cơ sở hạ tầng thông tin trọng yếu và an toàn dữ liệu tài chính.”

Bộ: 金 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

国家全面深化科技体制改革,切实下放科研项目技术路线自主决策权与科研经费自主调剂权。

Guó jiā quán miàn shēn huà kē jì tǐ zhì gǎi gé, qiè shí xià fàng kē yán xiàng mù jì shù lù xiàn zì zhǔ jué cè quán yǔ kē yán jīng fèi zì zhǔ diào jì quán.

“Nhà nước đi sâu toàn diện cải cách thể chế khoa học công nghệ, phân cấp thực chất quyền tự chủ điều chuyển kinh phí nghiên cứu khoa học và quyền quyền hạn tự chủ quyết định lộ trình kỹ thuật của dự án nghiên cứu.”

Bộ: 阝 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 3 Danh từ

防患于未然是科学管理的重要准则,我们要全面建立健全高标准的实验室安全防护预警机制。

Fáng huàn yú wèi rán shì kē xué guǎn lǐ de zhòng yào zhǔn zé, wǒ men yào quán miàn jiàn lì jiàn quán gāo biāo zhǔn de shí yàn shì ān quán fáng hù yù jǐng jī zhì.

“Phòng ngừa từ khi chưa xảy ra hiểm họa là chuẩn tắc quan trọng của quản lý khoa học, chúng ta cần xây dựng hoàn thiện toàn diện cơ chế cảnh báo sớm và phòng chống an toàn phòng thí nghiệm tiêu chuẩn cao.”

Bộ: 金 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

我国始终奉行防御性的国防政策,军队始终是维护国家主权、安全和世界和平的坚定和平力量。

Wǒ guó shǐ zhōng fèng xíng fáng yù xìng de guó fáng zhèng cè, jūn duì shǐ zhōng shì wéi hù guó jiā zhǔ quán, ān quán hé shì jiè hé píng de jiān dìng hé píng lì liàng.

“Nước ta luôn thực thi chính sách quốc phòng mang tính phòng vệ, quân đội luôn là lực lượng hòa bình kiên định bảo vệ chủ quyền, an ninh quốc gia và hòa bình thế giới.”

Bộ: 金 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 2 Danh từ

国家重点发展多学科交叉融合创新,在生命健康与人工智能交叉学科领域取得了突破。

Guó jiā zhòng diǎn fā zhǎn duō xué kē jiāo chā róng hé chuàng xīn, zài shēng mìng jiàn kāng yǔ rén gōng zhì néng jiāo chā xué kē lǐng yù qǔ dé le tū pò.

“Nhà nước đẩy mạnh phát triển đổi mới sáng tạo dung hợp liên ngành đa phân khoa môn học, đã đạt được bước đột phá trong lĩnh vực liên ngành trí tuệ nhân tạo và sức khỏe sinh mệnh.”

#16 HSK 6 Danh từ

准确把握当前世界百年未有之大变局的演进态势,增强忧患意识,坚定不移办好中国自己的事情。

Zhǔn què bǎ wò dāng qián shì jiè bǎi nián wèi yǒu zhī dà biàn jú de yǎn jìn tài shì, zēng qiáng yōu huàn yì shí, jiān dìng bù yí bàn hǎo zhōng guó zì jǐ de shì qíng.

“Nắm bắt chuẩn xác xu thế phát triển của cục diện biến đổi lớn chưa từng có trong một thế kỷ trên thế giới hiện nay, tăng cường ý thức phòng ngừa nguy cơ, kiên định không ngừng làm tốt những công việc của chính đất nước mình.”

Bộ: 刀 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

坚持人与自然和谐共生,坚定不移走生产发展、生活富裕、生态良好的文明发展道路。

Jiān chí rén yǔ zì rán hé xié gòng shēng, jiān dìng bù yí zǒu shēng chǎn fā zhǎn, shēng huó fù yù, shēng tài liáng hǎo de wén míng fā zhǎn dào lù.

“Kiên trì sự cùng chung sống hài hòa hòa hợp giữa con người và tự nhiên, kiên định bước đi trên con đường phát triển văn minh sản xuất phát triển, đời sống sung túc ấm no và sinh thái trong lành tốt đẹp.”

Bộ: 口 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Tính từ

在面临重大科研难题与技术瓶颈时,决不能抱有消极懈怠与畏难情绪,而要勇于探索、攻坚克难。

Zài miàn lín zhòng dà kē yán nán tí yǔ jì shù píng jǐng shí, jué bù néng bào yǒu xiāo jí xiè dài yǔ wèi nán qíng xù, ér yào yǒng yú tàn suǒ, gōng jiān kè nán.

“Khi đối mặt với các nút thắt kỹ thuật và nan đề nghiên cứu khoa học trọng đại, tuyệt đối không được ôm tâm lý bi quan tiêu cực uể oải và sợ khó, mà cần phải dũng cảm tìm tòi khám phá, vượt khó xung kích.”

Bộ: 人 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

人民军队枕戈待旦、严阵以待,时刻保持高度戒备状态,坚决捍卫国家主权、安全与领土完整。

Rén mín jūn duì zhěn gē dài dàn, yán zhèn yǐ dài, shí kè bǎo chí gāo dù jiè bèi zhuàng tài, jiān jué hàn wèi guó jiā zhǔ quán, ān quán yǔ lǐng tǔ wán zhěng.

“Quân đội nhân dân gối giáo đợi trời sáng, dàn trận sẵn sàng chiến đấu, luôn luôn giữ vững trạng thái cảnh giác cao độ, kiên quyết bảo vệ chủ quyền, an ninh và toàn vẹn lãnh thổ quốc gia.”

Bộ: 木 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →