小偷偷了人家的钱后还贼喊捉贼。
xiǎo tōu tōule rénjia de qián hòu hái zéihǎnzhuōzéi.
“Tên trộm trộm tiền người ta xong còn la làng.”
Chủ đề Ý kiến và tranh luận gồm 624 từ vựng, được chia thành 26 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
小偷偷了人家的钱后还贼喊捉贼。
xiǎo tōu tōule rénjia de qián hòu hái zéihǎnzhuōzéi.
“Tên trộm trộm tiền người ta xong còn la làng.”
街巷里有很多小吃摊。
Jiē xiàng lǐ yǒu hěnduō xiǎochī tān.
“Trong phố ngõ có rất nhiều quán ăn vặt.”
他好像很高兴。
tā hǎo xiàng hěn gāo xìng 。
“Anh ấy dường như rất vui.”
在网络舆论空间中,广大网民对恶意造谣传谣、煽动网络暴力等侵犯他人隐私的恶劣行为深感厌恶与反感。
Zài wǎng luò yú lùn kōng jiān zhōng, guǎng dà wǎng mín duì è yì zào yáo chuán yáo, shān dòng wǎng luò bào lì děng qīn fàn tā rén yǐn sī de è liè xíng wéi shēn gǎn yàn wù yǔ fǎn gǎn.
“Trong không gian dư luận trên mạng, đông đảo cư dân mạng cảm thấy vô cùng chán ghét và phản cảm trước các hành vi xấu xa xâm phạm quyền riêng tư của người khác như cố tình bịa đặt lan truyền tin đồn và kích động bạo lực mạng.”
暴风雨过后,金色的太阳从厚厚的云层后面慢慢探出来了。
Bào fēng yǔ guò hòu, jīn sè de tài yáng cóng hòu hòu de yún céng hòu miàn màn màn tàn chū lái le.
“Sau cơn mưa bão, vầng thái dương màu vàng kim từ đằng sau tầng mây dày đặc đã từ từ nhô ra xuất hiện.”
出门前请务必仔细检查门窗与燃气阀门是否关好,不然容易留下安全隐患。
Chū mén qián qǐng wù bì zǐ xì jiǎn chá mén chuāng yǔ rán qì fá mén shì fǒu guān hǎo, bù rán róng yì liú xià ān quán yǐn huàn.
“Trước khi ra khỏi nhà hãy nhớ kiểm tra cẩn thận cửa sổ và van khóa bình gas đã đóng kỹ chưa, nếu không rất dễ để lại nguy cơ mất an toàn.”
他们为了小事争吵起来了。
tāmen wèile xiǎoshì zhēngchǎo qǐláile.
“Họ cãi nhau vì chuyện nhỏ.”
他也许会来。
tā yě xǔ huì lái 。
“Anh ấy có lẽ sẽ đến.”
针对重大慢性疾病早期筛查与精准靶向治疗难题,国家医学中心启动了多中心联合临床科研攻关专项。
Zhēn duì zhòng dà màn xìng jí bìng zǎo qī shāi chá yǔ jīng zhǔn bǎ xiàng zhì liáo nán tí, guó jiā yī xué zhōng xīn qǐ dòng le duō zhōng xīn lián hé lín chuáng kē yán gōng guān zhuān xiàng.
“Nhằm hướng tới giải quyết bài toán sàng lọc sớm và điều trị trúng đích chính xác các bệnh mạn tính trọng đại, Trung tâm Y tế Quốc gia đã khởi động chương trình chuyên đề liên kết nghiên cứu khoa học lâm sàng đa trung tâm.”
深空探测器在高速掠过目标小行星上空的瞬间,高精度测绘光学相机刚好捕捉到了极高清地貌照片。
Shēn kōng tàn cè qì zài gāo sù lüè guò mù biāo xiǎo xíng xīng shàng kōng de shùn jiān, gāo jīng dù cè huì guāng xué xiàng jī gāng hǎo bǔ zhuō dào le jí gāo qīng dì mào zhào piān.
“Vào khoảnh khắc tàu thám trắc không gian sâu bay lướt qua phía trên tiểu hành tinh mục tiêu ở tốc độ cao, máy ảnh quang học đo vẽ độ chính xác cao vừa vặn vừa đúng vừa khéo bắt trọn được bức ảnh địa mạo cực kỳ sắc nét.”
这篇社论引起了讨论。
zhè piān shèlùn yǐnqǐ le tǎolùn.
“Bài xã luận này đã làm dấy lên cuộc thảo luận.”
在全国大学生辩论总决赛上,两队辩手引经据典、唇枪舌战,奉献了一场高水平的思想交锋。
Zài quán guó dà xué shēng biàn lùn zǒng jué sài shàng, liǎng duì biàn shǒu yǐn jīng jù diǎn, chún qiāng shé zhàn, fèng xiàn le yī cháng gāo shuǐ píng de sī xiǎng jiāo fēng.
“Trong trận chung kết Cuộc thi Tranh biện Sinh viên Toàn quốc, các bạn thí sinh hai đội đã dẫn kinh viện điển, đấu trí sắc sảo bằng những lập luận đanh thép, cống hiến một màn tranh tài tư tưởng đỉnh cao.”
听到自己被国家重点科研实验室录取的喜讯,他那平日里沉稳严肃的脸上露出了无比开心的灿烂表情。
Tīng dào zì jǐ bèi guó jiā zhòng diǎn kē yán shí yàn shì lù qǔ de xǐ xùn, tā nà píng rì lǐ chén wěn yán sù de liǎn shàng lù chū liǎo wú bǐ kāi xīn de càn làn biǎo qíng.
“Nghe được tin mừng mình đã được trúng tuyển vào phòng thí nghiệm nghiên cứu khoa học trọng điểm quốc gia, trên gương mặt ngày thường vốn điềm đạm nghiêm nghị của anh ấy bừng sáng lên một nét biểu cảm vô cùng rạng rỡ và hạnh phúc.”
你应该休息。
nǐ yīng gāi xiū xi 。
“Bạn nên nghỉ ngơi.”
请提出您的意见。
qǐng tí chū nín de yì jiàn 。
“Xin hãy đưa ra ý kiến của bạn.”
我觉得今天有点儿冷。
Wǒ juéde jīntiān yǒudiǎnr lěng.
“Tôi cảm thấy hôm nay hơi lạnh.”
全家安好,请勿挂念。
quánjiā ānhǎo,qǐngwù guàniàn。
“Cả nhà bình yên, xin đừng lo nghĩ.”
光是小麦,就收了几万斤。
guāngshì xiǎomài, jiù shōule jǐ wàn jīn.
“Riêng lúa mì đã thu hoạch cả vài vạn cân.”
别跟他闹别扭了,和好吧。
bié gēn tā nàobièniule, hé hǎo ba.
“Đừng giận dỗi cậu ấy nữa, làm hòa đi.”
御史的弹劾开始有效果了。
Yùshǐ de tánhé kāishǐ yǒu xiàoguǒ le.
“Việc các ngự sử đàn hặc đã bắt đầu có hiệu quả rồi.”
糖尿病症候群很常见。
Tángniàobìng zhènghòuqún hěn chángjiàn.
“Biến chứng tiểu đường rất phổ biến.”
他回来不回来,可没准儿。
tā huílái bu huílái, kě méizhǔnr.
“Chưa chắc anh ấy có về hay không.”
这个政策具有很大的争议性。
zhège zhèngcè jùyǒu hěn dà de zhēngyìxìng.
“Chính sách này có tính tranh cãi rất lớn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết