Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Ý kiến và tranh luận
#2 HSK 6 Danh từ

中国始终坚定站在和平一边、站在公道一边,积极为政治和平解决各类地区热点冲突奔走斡旋。

Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng zhàn zài hé píng yī biān, zhàn zài gōng dào yī biān, jī jí wéi zhèng zhì hé píng jiě jué gè lèi dì qū rè diǎn chōng tū bēn zǒu wò xuán.

“Trung Quốc luôn kiên định đứng về phía hòa bình, đứng về phía công lý, tích cực bôn ba hòa giải trung gian vì giải pháp chính trị hòa bình cho các điểm nóng xung đột khu vực.”

Bộ: 目 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

北斗高精度卫星导航系统能够向全球各类智能终端提供厘米级甚至毫米级的极速精准定位位置服务。

Běi dǒu gāo jīng dù wèi xīng dǎo háng xì tǒng néng gòu xiàng quán qiú gè lèi zhì néng zhōng duān tí gōng lí mǐ jí shèn zhì háo mǐ jí de jí sù jīng zhǔn dìng wèi wèi zhì fú wù.

“Hệ thống vệ tinh định vị Bắc Đẩu độ chính xác cao có thể cung cấp dịch vụ định vị vị trí siêu tốc chuẩn xác đến từng centimet, thậm chí là milimet cho các loại thiết bị đầu cuối thông minh trên toàn cầu.”

Bộ: 口 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

在重大防汛抢险救灾一线,全体武警官兵与应急指战员连续昼夜奋战在滔滔激流边,坚决打赢防汛抗洪抢险攻坚战斗。

Zài zhòng dà fáng xùn qiǎng xiǎn jiù zāi yī xiàn, quán tǐ wǔ jǐng guān bīng yǔ yìng jí zhǐ zhàn yuán lián xù zhòu yè fèn zhàn zài tāo tāo jī liú biān, jiān jué dǎ yíng fáng xùn kàng hóng qiǎng xiǎn gōng jiān zhàn dòu.

“Nơi tuyến đầu cứu nạn phòng chống lũ lụt trọng đại, toàn thể cán bộ chiến sĩ cảnh sát vũ trang và chỉ huy khẩn cấp đã liên tục ngày đêm chiến đấu bên dòng nước cuộn trào, kiên quyết đánh thắng trận chiến đấu vượt khó cứu hộ cứu nạn chống lũ.”

Bộ: 斗 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Danh từ

秋季广袤辽阔的农田里金浪翻滚、机声隆隆,呈现出一派五谷丰登、喜获丰收的壮丽景象。

Qiū jì guǎng mào liáo kuò de nóng tián lǐ jīn làng fān gǔn, jī shēng lóng lóng, chéng xiàn chū yī pài wǔ gǔ fēng dēng, xǐ huò fēng shōu de zhuàng lì jǐng xiàng.

“Vào mùa thu trên những cánh đồng bao la bát ngát sóng vàng cuộn trào, tiếng máy gầm vang rộn rã, hiện ra một cảnh tượng quang cảnh tráng lệ mùa màng bội thu ngũ cốc đầy bồ.”

Bộ: 手 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

深秋时节漫步在香山红叶栈道上,漫山遍野层林尽染,壮美秀丽的秋日景色令人流连忘返。

Shēn qiū shí jié màn bù zài xiāng shān hóng yè zhàn dào shàng, màn shān biàn yě céng lín jǐn rǎn, zhuàng měi xiù lì de qiū rì jǐng sè lìng rén liú lián wàng fǎn.

“Mùa thu muộn dạo bước trên lối mòn ngắm lá phong đỏ núi Hương Sơn, khắp núi đồi nhuộm thắm sắc đỏ vàng rực rỡ, cảnh sắc mùa thu tráng lệ tươi đẹp khiến người ta say đắm quên cả lối về.”

Bộ: 色 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

党员们在会上认真学习了关于乡村振兴的最新政策文件。

dǎng yuán men zài huì shàng rèn zhēn xué xí le guān yú xiāng cūn zhèn xīng de zuì xīn zhèng cè wén jiàn 。

“Các đảng viên tại hội nghị đã nghiêm túc học tập các tài liệu chính sách mới nhất về chấn hưng nông thôn.”

#8 HSK 6 Danh từ

国际社会应当摒弃冷战思维与零和博弈意识形态,坚决反对在国与国交往中拉帮结派与相互敌视对抗。

Guó jì shè huì yīng dāng bǐng qì lěng zhàn sī wéi yǔ líng hé bó yì yì shí xíng tài, jiān jué fǎn duì zài guó yǔ guó jiāo wǎng zhōng lā bāng jié pài yǔ xiāng hù dí shì duì kàng.

“Cộng đồng quốc tế cần loại bỏ tư duy Chiến tranh Lạnh cùng ý thức hệ đối đầu trò chơi tổng bằng không, kiên quyết phản đối việc bè phái chia rẽ và thù địch đối đầu lẫn nhau trong quan hệ bang giao giữa các quốc gia.”

Bộ: 示 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

国家科技经费全面推行数字化规范管理与绩效评价机制,确保每一笔科研财政资金账目清晰、使用高效。

Guó jiā kē jì jīng fèi quán miàn tuī xíng shù zì huà guī fàn guǎn lǐ yǔ jì xiào píng jià jī zhì, què bǎo měi yī bǐ kē yán cái zhèng zī jīn zhàng mù qīng xī, shǐ yòng gāo xiào.

“Kinh phí khoa học công nghệ quốc gia đẩy mạnh toàn diện cơ chế đánh giá hiệu quả và quản lý chuẩn hóa số hóa, bảo đảm từng khoản sổ sách tài khoản nguồn vốn ngân sách nghiên cứu khoa học đều minh bạch rõ ràng, sử dụng hiệu quả cao.”

#13 HSK 6 Danh từ

在严肃认真的民主生活会上,领导班子成员紧密联系思想和工作实际,深入开展批评与自我批评检讨。

Zài yán sù rèn zhēn de mín zhǔ shēng huó huì shàng, lǐng dǎo bān zi chéng yuán jǐn mì lián xì sī xiǎng hé gōng zuò shí jì, shēn rù kāi zhǎn pī píng yǔ zì wǒ pī píng jiǎn tǎo.

“Tại buổi sinh hoạt dân chủ nghiêm túc, các thành viên trong ban lãnh đạo bám sát thực tiễn công tác và tư tưởng, đi sâu triển khai kiểm điểm phê bình và tự phê bình.”

Bộ: 矢 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 8 Danh từ

在大科学工程全生命周期环境评估中,科研团队综合施策,彻底消除了工程施工可能带来的任何负面生态影响。

Zài dà kē xué gōng chéng quán shēng mìng zhōu qī huán jìng píng gū zhōng, kē yán tuán duì zōng hé shī cè, chè dǐ xiāo chú le gōng chéng shī gōng kě néng dài lái de rèn hé fù miàn shēng tài yǐng xiǎng.

“Trong đánh giá môi trường toàn bộ vòng đời của công trình khoa học lớn, đội ngũ nghiên cứu khoa học đã áp dụng tổng hợp các biện pháp, loại trừ triệt để bất kỳ ảnh hưởng sinh thái mặt trái tiêu cực nào mà việc thi công công trình có thể mang lại.”

Bộ: 面 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 4 Danh từ

人民法官秉持客观公正、司法为民的崇高职责,依法严谨公正审理每一起知识产权保护重大案件。

Rén mín fǎ guān bǐng chí kè guān gōng zhèng, sī fǎ wèi mín de chóng gāo zhí zé, yī fǎ yán jǐn gōng zhèng shěn lǐ měi yì qǐ zhī shí chǎn quán bǎo hù zhòng dà àn jiàn.

“Vị thẩm phán quan tòa nhân dân giữ vững trọng trách cao đẹp tư pháp vì nhân dân, khách quan công bằng, xét xử nghiêm cẩn công bằng theo đúng pháp luật từng vụ án trọng đại bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →