的
Minh họa từ vựng 的
de / dì / dí HÁN VIỆT: ĐÍCH

的: của — trợ từ định ngữ (de); mục đích, hồng tâm (dì); quả thực, đích thực (dí)

của — trợ từ định ngữ (de) mục đích hồng tâm (dì) quả thực đích thực (dí)

Nghĩa tiếng Anh (English): possessive/attributive particle (de); target, goal (dì); indeed, really (dí)

Nét viết & luyện viết chữ 的

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 的

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái chữ BẠCH trắng trong, Bên phải chữ THƯỢC chấm hồng giữa tâm. ĐÍCH là chuẩn xác chẳng nhầm, Dùng làm sở hữu âm thầm nối câu.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

的
de / dì / dí ĐÍCH

của — trợ từ định ngữ (de); mục đích, hồng tâm (dì); quả thực, đích thực (dí)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ BẠCH trắng trong, Bên phải chữ THƯỢC chấm hồng giữa tâm. ĐÍCH là chuẩn xác chẳng nhầm, Dùng làm sở hữu âm thầm nối câu.”

Câu ví dụ với từ “的”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是我姐姐送给我的生日礼物。

Zhè shì wǒ jiějie sòng gěi wǒ de shēngrì lǐwù.

“[de - Trợ từ kết cấu] Đây là món quà sinh nhật mà chị gái tặng cho tôi.”

This is my cat.

Ví dụ #2

你这次去北京旅行的主要目的是什么?

Nǐ zhè cì qù Běijīng lǚxíng de zhǔyào mùdì shì shénme?

“[dì - Danh từ] Mục đích chính của chuyến du lịch Bắc Kinh lần này của bạn là gì?”

These are the new clothes I bought.

Từ “的” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →