Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Ý kiến và tranh luận
#1 HSK 2 Đại từ

只有坚持走自主创新之路并把核心技术牢牢掌握在自己手中,我们才能这样有底气地傲立于世界科技之林。

Zhǐ yǒu jiān chí zǒu zì zhǔ chuàng xīn zhī lù bìng bǎ hé xīn jì shù láo láo zhǎng wò zài zì jǐ shǒu zhōng, wǒ men cái néng zhè yàng yǒu dǐ qì dì ào lì yú shì jiè kē jì zhī lín.

“Chỉ có kiên trì bước đi trên con đường tự chủ đổi mới sáng tạo và nắm chắc công nghệ cốt lõi trong tay mình, chúng ta mới có thể đứng vững kiêu hãnh như thế này như vậy trong hàng ngũ khoa học kỹ thuật thế giới.”

Bộ: 辵 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Động từ

国家财政科研经费与编制资源持续向长期扎根边疆艰苦地区的基础研究领军团队倾斜支持。

Guó jiā cái zhèng kē yán jīng fèi yǔ biān zhì zī yuán chí xù xiàng cháng qī zhā gēn biān jiāng jiān kǔ dì qū de jī chǔ yán jiū lǐng jūn tuán duì qīng xié zhī chí.

“Nguồn kinh phí nghiên cứu khoa học ngân sách nhà nước cùng các chỉ tiêu biên chế liên tục được ưu tiên nghiêng về hỗ trợ các nhóm nghiên cứu đầu ngành nghiên cứu cơ bản cắm bản lâu năm tại các vùng gian khổ biên cương.”

Bộ: 心 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng
击落
jīluò KÍCH LẠC

bắn rơi

他们成功击落了敌人的飞机。

tāmen chénggōng jīluò le dírén de fēijī.

“Họ đã thành công bắn rơi máy bay địch.”

#8 HSK 5 Danh từ
主观
zhǔ guān CHỦ QUAN

chủ quan

进行科学实验评估与论文评阅时,必须坚持实事求是的客观标准,严禁掺杂任何个人主观偏见。

Jìn xíng kē xué shí yàn píng gū yǔ lùn wén píng yuè shí, bì xū jiān chí shí shì qiú shì de kè guān biāo zhǔn, yán jìn càn zá rèn hé gè rén zhǔ guān piān jiàn.

“Khi tiến hành đánh giá thực nghiệm khoa học và thẩm định luận văn, bắt buộc phải kiên định tiêu chuẩn khách quan cầu thị chân chính, nghiêm cấm pha trộn bất kỳ thiên kiến định kiến chủ quan cá nhân nào.”

Bộ: 日 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

新一代多模态认知智能大模型具备强大的复杂逻辑链推理能力与跨领域因果关系分析能力。

Xīn yí dài duō mó tài rèn zhī zhì néng dà mó xíng jù bèi qiáng dà de fù zá luó jí liàn tuī lǐ néng lì yǔ kuà lǐng yù yīn guǒ guān xì fēn xī néng lì.

“Mô hình lớn trí tuệ nhận thức đa phương thức thế hệ mới sở hữu năng lực suy luận chuỗi logic phức tạp mạnh mẽ cùng năng lực phân tích quan hệ nhân quả liên lĩnh vực.”

Bộ: 土 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 2 Phó từ
正是
zhèngshì CHÍNH THỊ

chính là, đúng là

正是因为有无数默默无闻奉献者的坚守与奋斗,才铸就了今天祖国繁荣昌盛的壮美画卷。

Zhèng shì yīn wèi yǒu wú shù mò mò wú wén fèng xiàn zhě de jiān shǒu yǔ fèn dòu, cái zhù jiù le jīn tiān zǔ guó fán róng chāng shèng de zhuàng měi huà juàn.

“Chính là nhờ có sự phấn đấu và bám trụ kiên cường của vô số những con người cống hiến thầm lặng vô danh, mới đúc nên bức tranh tráng lệ tươi đẹp phồn vinh thịnh vượng của Tổ quốc ngày hôm nay.”

Bộ: 止 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
痛骂
tòng mà THỐNG MẠ

nói ra

他在会议上被痛骂。

Tā zài huìyì shàng bèi tòng mà.

“Anh ta đã bị mắng nhiếc nặng tại cuộc họp.”

#19 HSK 6 Danh từ

国际社会坚定奉行真正的多边主义,坚决反对个别霸权国家借人权问题干涉别国内政与无端指责施压。

Guó jì shè huì jiān dìng fèng xíng zhēn zhèng de duō biān zhǔ yì, jiān jué fǎn duì gè bié bà quán guó jiā jiè rén quán wèn tí gān shè bié guó nèi zhèng yǔ wú duān zhǐ zé shī yā.

“Cộng đồng quốc tế kiên định thực thi chủ nghĩa đa phương chân chính, kiên quyết phản đối việc một số quốc gia bá quyền mượn chiêu bài vấn đề nhân quyền để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác và chỉ trích quy kết gây sức ép vô căn cứ.”

Bộ: 糸 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 2 Danh từ

来自全球不同文化背景的青年学者在国际论坛上畅所欲言,碰撞出了璀璨的思想火花。

Lái zì quán qiú bù tóng wén huà bèi jǐng de qīng nián xué zhě zài guó jì lùn tán shàng chàng suǒ yù yán, pèng zhuàng chū le cuǐ càn de sī xiǎng huǒ huā.

“Các học giả trẻ tuổi đến từ những nền văn hóa khác nhau không giống nhau trên toàn cầu đã thỏa sức bày tỏ quan điểm tại diễn đàn quốc tế, va chạm tạo nên những tia lửa tư tưởng rực rỡ.”

Bộ: 一 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

在维护世界和平与促进共同发展重大原则问题上,中国始终站在历史正确的一边、坚定站在公平正义的立场。

Zài wéi hù shì jiè hé píng yǔ cù jìn gòng tóng fā zhǎn zhòng dà yuán zé wèn tí shàng, zhōng guó shǐ zhōng zhàn zài lì shǐ zhèng què de yī biān, jiān dìng zhàn zài gōng píng zhèng yì de lì chǎng.

“Trong các vấn đề nguyên tắc trọng đại về gìn giữ hòa bình thế giới và thúc đẩy cùng nhau phát triển, Trung Quốc luôn đứng về phía đúng đắn của lịch sử, kiên định đứng trên lập trường công bằng và công lý.”

Bộ: 立 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ

善于从过往的失败与错误中汲取深刻教训,才能在未来的道路上走得更加沉稳坚定。

Shàn yú cóng guò wǎng de shī bài yǔ cuò wù zhōng jí qǔ shēn kè jiào xùn, cái néng zài wèi lái de dào lù shàng zǒu dé gèng jiā chén wěn jiān dìng.

“Biết rút ra những bài học kinh nghiệm sâu sắc từ những thất bại và sai lầm trong quá khứ mới có thể giúp ta vững bước điềm đạm và kiên định hơn trên chặng đường tương lai.”

Bộ: 金 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

深空探测器在进入火星稀薄大气层过程中,姿态控制发动机毫秒级精准点火,成功实现了高精度超高速姿态平稳调整。

Shēn kōng tàn cè qì zài jìn rù huǒ xīng xī bó dà qì céng guò chéng zhōng, zī tài kòng zhì fā dòng jī háo miǎo jí jīng zhǔn diǎn huǒ, chéng gōng shí xiàn le gāo jīng dù chāo gāo sù zī tài píng wěn tiáo zhěng.

“Tàu thám trắc không gian sâu trong quá trình tiến vào tầng khí quyển mỏng manh của sao Hỏa, động cơ điều khiển tư thế đã khai hỏa chuẩn xác ở cấp độ mili giây, thực hiện thành công việc điều chỉnh tư thế êm ái tốc độ siêu cao với độ chính xác cao.”

Bộ: 辶 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →