请提交一份声明书。
Qǐng tíjiāo yī fèn shēngmíng shū.
“Vui lòng nộp một bản tuyên bố.”
Chủ đề Ý kiến và tranh luận gồm 624 từ vựng, được chia thành 26 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
请提交一份声明书。
Qǐng tíjiāo yī fèn shēngmíng shū.
“Vui lòng nộp một bản tuyên bố.”
他当庭作出陈词了。
tā dāng tíng zuò chū chén cí le.
“Ông ta đã trình bày lời biện hộ trước tòa.”
我收到了学校的通知单。
Wǒ shōu dào le xué xiào de tōng zhī dān
“Tôi đã nhận được thông báo của trường.”
问了半天,你也该应一声。
wèn le bàntiān,nǐ yě gāi yīng yīshēng。
“Hỏi mãi anh cũng nên trả lời một tiếng.”
他们的神情充满敌意。
tāmen de shénqíng chōngmǎn díyì.
“Bọn họ mang ánh mắt đầy thù địch.”
立论精当
lì lùn jīng dāng
“Lập luận xác đáng”
现在案情已经清清楚楚了。
xiànzài ànqíng yǐjīng qīng qīng chǔ chǔ le.
“Bây giờ tình tiết vụ án đã rõ ràng rồi.”
悲欢的论调。
bēi huān dì lùndiào.
“Luận điệu bi quan.”
他喜欢在购物时讲价。
tā xǐhuan zài gòuwù shí jiǎngjià.
“Anh ấy thích mặc cả khi mua sắm.”
他们在排练舞蹈。
tāmen zài páiliàn wǔdǎo.
“Họ đang tập nhảy.”
国家防汛抗旱指挥部依法向全社会公开发布防汛一级应急响应布告,全面部署流域特大洪水防御举措。
Guó jiā fáng xùn kàng hàn zhǐ huī bù yī fǎ xiàng quán shè huì gōng kāi fā bù fáng xùn yī jí yìng jí xiǎng yìng bù gào, quán miàn bù shǔ liú yù tè dà hóng shuǐ fáng yù jǔ cuò.
“Ban chỉ huy phòng chống thiên tai quốc gia theo luật định đã công khai ban bố thông cáo phản ứng khẩn cấp cấp độ 1 về phòng chống lũ lụt tới toàn xã hội, triển khai toàn diện các giải pháp phòng thủ lũ lụt đặc biệt lớn trên lưu vực.”
电视机的讯号突然中断了。
diànshìjī de xùnhào tūrán zhōngduàn le.
“Tín hiệu của tivi đột nhiên bị gián đoạn.”
他对小王的成见由来已久了。
tā duì xiǎo wáng de chéngjiàn yóulái yǐ jiǔle.
“Anh ấy có thành kiến với tiểu Vương từ lâu rồi.”
中国始终坚定不移扩大高水平对外开放,以中国式现代化新成就为世界发展提供新机遇的坚定步伐从未停歇。
Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng bù yí kuò dà gāo shuǐ píng duì wài kāi fàng, yǐ zhōng guó shì xiàn dài huà xīn chéng jiù wèi shì jiè fā zhǎn tí gōng xīn jī yù de jiān dìng bù fá cóng wèi tíng xiē.
“Trung Quốc luôn kiên định không ngừng mở rộng mở cửa đối ngoại ở trình độ cao, những bước chân kiên định dùng các thành tựu mới của hiện đại hóa đất nước mang lại cơ hội mới cho sự phát triển của thế giới chưa bao giờ ngơi nghỉ.”
枪支弹药
qiāngzhīdànyào
“Súng đạn”
国家大力拓展高校毕业生就业空间,鼓励引导优秀青年学子报考基层急需的乡村振兴与基层医疗科研骨干职位。
Guó jiā dà lì tuò zhǎn gāo xiào bì yè shēng jiù yè kōng jiān, gǔ lì yǐn dǎo yōu xiù qīng nián xué zǐ bào kǎo jī céng jí xū de xiāng cūn zhèn xīng yǔ jī céng yī liáo kē yán gǔ gàn zhí wèi.
“Nhà nước ra sức mở rộng không gian việc làm cho sinh viên tốt nghiệp đại học, khích lệ định hướng các bạn sinh viên thanh niên ưu tú đăng ký ứng tuyển vào các vị trí chức vụ cốt cán nghiên cứu y tế cơ sở và chấn hưng nông thôn mà cơ sở đang khẩn thiết cần.”
公安干警依托现代物证微痕检验与大数据情报研判平台,成功破获了这起复杂的特大跨境网络诈骗案件。
Gōng ān gàn jǐng yī tuō xiàn dài wù zhèng wēi hén jiǎn yàn yǔ dà shù jù qíng bào yán pàn píng tái, chéng gōng pò huò le zhè qǐ fù zá de tè dà kuà jìng wǎng luò zhà piàn àn jiàn.
“Các chiến sĩ công an dựa vào công nghệ giám định vết tích vi mô vật chứng hiện đại cùng nền tảng phân tích tình báo dữ liệu lớn đã phá thành công vụ án lừa đảo xuyên biên giới đặc biệt phức tạp này.”
树下庥凉,避暑好地方。
Shù xià xiū liáng, bì shǔ hǎo dìfāng.
“Nghỉ mát dưới bóng cây, nơi tránh nóng tốt.”
若要实现高水平科技自立自强,就必须坚定不移打赢关键核心技术攻坚战,把创新主动权牢牢抓在手中。
Ruò yào shí xiàn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng, jiù bì xū jiān dìng bù yí dǎ yíng guān jiàn hé xīn jì shù gōng jiān zhàn, bǎ chuàng xīn zhǔ dòng quán láo láo zhuā zài shǒu zhōng.
“Nếu như ví bằng muốn thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, thì bắt buộc phải kiên định không ngừng đánh thắng trận đánh lớn vượt khó công nghệ lõi then chốt, nắm chắc quyền chủ động đổi mới sáng tạo trong tay.”
我们在树荫下乘凉。
Wǒmen zài shù yīn chù xiūxi.
“Chúng ta ngồi hóng mát dưới bóng cây.”
在国际多边外交峰会闭幕之际,各国领导人共同发表了关于携手构建和平稳定与合作共赢新秩序的联合声明。
Zài guó jì duō biān wài jiāo fēng huì bì mù zhī jì, gè guó lǐng dǎo rén gòng tóng fā biǎo le guān yú xié shǒu gòu jiàn hé píng wěn dìng yǔ hé zuò gòng yíng xīn zhì xù de lián hé shēng míng.
“Vào thời điểm bế mạc hội nghị thượng đỉnh ngoại giao đa phương quốc tế, lãnh đạo các nước đã cùng nhau công bố bản tuyên bố chung về việc chung tay xây dựng trật tự mới hòa bình, ổn định và hợp tác cùng thắng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết