那儿: đó, ở đó, chỗ đó
Nghĩa tiếng Anh (English): there, that place
Nét viết & luyện viết chữ 那儿
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Đường ngang nét phẩy bên ngoài, Phải thêm bộ ẤP đất trời phương xa. Chữ NA chỉ hướng đó, kia, Không thêm bộ KHẨU tách lìa chữ NẢ.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kia, đó
Câu thơ nhớ chữ: “Đường ngang nét phẩy bên ngoài, Phải thêm bộ ẤP đất trời phương xa. Chữ NA chỉ hướng đó, kia, Không thêm bộ KHẨU tách lìa chữ NẢ.”
trẻ em, con cái
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét PHIỆT, một nét cong, Dáng em bé nhỏ chạy vòng quanh sân. Chữ NHI con trẻ quây quần, Niềm vui cha mẹ mùa xuân gia đình.”
Câu ví dụ với từ “那儿”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
学校新落成的体育馆设施非常先进,每天傍晚那儿都有很多同学在锻炼身体。
Xué xiào xīn luò chéng de tǐ yù guǎn shè shī fēi cháng xiān jìn, měi tiān bàng wǎn nà ér dōu yǒu hěn duō tóng xué zài duàn liàn shēn tǐ.
“Nhà thi đấu thể thao mới khánh thành của trường trang thiết bị vô cùng tối tân, mỗi buổi chiều tối ở đó chỗ đó đều có rất nhiều bạn học sinh đang rèn luyện thân thể.”
The newly built gymnasium has advanced facilities; every evening there are many students exercising there.
Từ “那儿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn