拿出: lấy ra, đưa ra; thể hiện phô diễn
Nghĩa tiếng Anh (English): to take out, to bring out, to produce
Nét viết & luyện viết chữ 拿出
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NÃ (拿): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 拿手 (NÃ THỦ: sở trường, ngón nghề tài ba, thuần thục điêu luyện).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cầm, lấy, nắm giữ trong tay
Chữ NÃ (拿): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 拿手 (NÃ THỦ: sở trường, ngón nghề tài ba, thuần thục điêu luyện).
ra, xuất hiện
Câu thơ nhớ chữ: “Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.”
Chữ XUẤT (出) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ bàn chân thuộc bộ CHỈ (止) hướng ra ngoài, phía dưới là hình hang đất thuộc bộ KHẢM (凵), diễn tả hành động bước chân ra khỏi hang ổ để đi làm việc (ngược với chữ CÁC 各 là bước đi vào). Đến chữ Triện và chữ Khải, hình dáng chữ giống như mầm cỏ non thuộc bộ TRIỆT (屮) vươn cao thoát khỏi miệng hố (凵), mở rộng nghĩa là đi ra, xuất hiện và vượt trội.
Câu ví dụ với từ “拿出”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
青年科研团队面对卡脖子技术难题敢打敢拼,拿出了具备完全自主知识产权的核心攻关方案。
Qīng nián kē yán tuán duì miàn duì qiǎ bó zi jì shù nán tí gǎn dǎ gǎn pīn, ná chū le jù bèi wán quán zì zhǔ zhī shí chǎn quán de hé xīn gōng guān fāng àn.
“Nhóm nghiên cứu khoa học trẻ tuổi đứng trước nan đề công nghệ nghẽn cổ chai dám nghĩ dám làm, đã đưa ra lấy ra phương án xung kích cốt lõi sở hữu quyền sở hữu trí tuệ hoàn toàn tự chủ.”
Facing tech bottlenecks, the young team took bold action to produce core solutions with proprietary IP.
Từ “拿出” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 拿出 (náchū)
拿出 (náchū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 2), từ “拿出” có phiên âm Pinyin là “náchū”, âm Hán Việt là “NÃ XUẤT”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lấy ra, đưa ra; thể hiện phô diễn” (tiếng Anh: to take out, to bring out, to produce).
Chữ 拿出 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “拿出” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.