分
Minh họa từ vựng 分
fēn / fèn HÁN VIỆT: PHÂN / PHẬN

分: chia, tách, phút, điểm số (fēn); thành phần, bổn phận, quá mức (fèn)

chia tách phút điểm số (fēn) thành phần bổn phận quá mức (fèn)

Nghĩa tiếng Anh (English): to divide, minute, point/mark (fēn); component, part, duty (fèn)

Nét viết & luyện viết chữ 分

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 分

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

分
fēn / fèn PHÂN / PHẬN

chia, tách, phút, điểm số (fēn); thành phần, bổn phận, quá mức (fèn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.”

Câu ví dụ với từ “分”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他不仅聪明,而且学习十分努力。

Tā bùjǐn cōngming, érqiě xuéxí shífēn nǔlì.

“[fēn - Động từ / Lượng từ] Cậu ấy không những thông minh mà học tập còn vô cùng chăm chỉ.”

He got full marks.

Ví dụ #2

这只是问题的一部分,我们还需要全面考虑。

Zhè zhǐshì wèntí de yí bùfen, wǒmen hái xūyào quánmiàn kǎolǜ.

“[fèn - Danh từ] Đây chỉ là một phần của vấn đề, chúng ta vẫn cần cân nhắc toàn diện.”

Mastering the usage of "分" (điểm) helps greatly in improving your Chinese expression skills.

Từ “分” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →