销售 Phồn thể: 銷售
Minh họa từ vựng 销售 (xiāo shòu)
xiāo shòu HÁN VIỆT: TIÊU THỤ

销售: tiêu thụ, bán hàng, doanh số bán lẻ

tiêu thụ bán hàng doanh số bán lẻ

Nghĩa tiếng Anh (English): to sell, marketing, sales

Nét viết & luyện viết chữ 销售

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 销

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIÊU (销, phồn thể: 銷): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét, thành phần: 钅 (KIM) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 销售 (TIÊU THỤ: tiêu thụ, bán hàng, doanh số bán lẻ), 报销 (BÁO TIÊU: thanh toán công tác phí, hoàn trả chi phí), 畅销 (SƯỚNG TIÊU: bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh), 撤销 (TRIỆT TIÊU: bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

销
xiāo TIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tan chảy, cầu chì; chợ, bán; để giết thời gian, kết thúc, hủy bỏ

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) ⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ TIÊU (销, phồn thể: 銷): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét, thành phần: 钅 (KIM) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 销售 (TIÊU THỤ: tiêu thụ, bán hàng, doanh số bán lẻ), 报销 (BÁO TIÊU: thanh toán công tác phí, hoàn trả chi phí), 畅销 (SƯỚNG TIÊU: bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh), 撤销 (TRIỆT TIÊU: bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).

售
shòu THỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bán; bán đi; bán ra

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chim CHUY quý đem ra, Dưới là miệng KHẨU giới thiệu qua. Trao đổi hàng hóa thêm thuận lợi, Chữ tín làm đầu khách gần xa.”

Chữ THỤ (售) là chữ hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ CHUY (隹 - con chim đuôi ngắn, đại diện cho hàng hóa đem ra chợ) ở trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở dưới. Vốn bắt nguồn từ chữ THÙ (讎 - đối đáp trả giá), chữ THỤ (售) mô tả hình ảnh người bán hàng dùng lời nói giới thiệu, chào mời để trao đổi hàng hóa tới tay người mua. Trong hoạt động thương mại, chữ THỤ (售) luôn gắn liền với sự giao tiếp niềm nở và chữ tín để hàng hóa được tiêu thụ suôn sẻ.

Câu ví dụ với từ “销售”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国新能源汽车产销量已连续多年稳居全球第一,展现出强大的国际综合竞争优势与品牌影响力。

Wǒ guó xīn néng yuán qì chē chǎn xiāo liàng yǐ lián xù duō nián wěn jū quán qiú dì yī, zhǎn xiàn chū qiáng dà de guó jì zōng hé jìng zhēng yōu shì yǔ pǐn pái yǐng xiǎng lì.

“Sản lượng sản xuất và doanh số bán ra của xe năng lượng mới nước ta đã liên tục nhiều năm đứng vững ở vị trí số một toàn cầu, thể hiện ưu thế cạnh tranh tổng hợp và sức ảnh hưởng thương hiệu quốc tế mạnh mẽ.”

China's new-energy vehicle production and sales have ranked first globally for consecutive years, showing international competitiveness.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“销售”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ xiāo shòu ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “销售” (tiêu thụ, bán hàng, doanh số bán lẻ - TIÊU THỤ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "销售" (tiêu thụ, bán hàng, doanh số bán lẻ) is crucial.

Từ “销售” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 销售 (xiāo shòu)

销售 (xiāo shòu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “销售” có phiên âm Pinyin là “xiāo shòu”, âm Hán Việt là “TIÊU THỤ”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tiêu thụ, bán hàng, doanh số bán lẻ” (tiếng Anh: to sell, marketing, sales).

Chữ 销售 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “销售” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 金. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2017-05-17T07:17:28+07:00