捐赠: quyên tặng, hiến tặng, quyên góp biếu tặng
Nghĩa tiếng Anh (English): to donate, to present, donation, bequest
Nét viết & luyện viết chữ 捐赠
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUYÊN (捐): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 月 (NGUYỆT).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
quyên góp, hiến tặng, quyên tặng từ thiện
Chữ QUYÊN (捐): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 月 (NGUYỆT).
tặng, trao tặng, biếu tặng
Chữ TẶNG (赠, phồn thể: 贈): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + ⺌ (TIỂU) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 赠送 (TẶNG TỐNG: tặng, trao tặng làm quà kỷ niệm).
Câu ví dụ với từ “捐赠”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
海外爱国学者将毕生珍藏的珍贵古代科技古籍善本文献无偿捐赠给国家图书馆永久珍藏与数字化共享。
Hǎi wài ài guó xué zhě jiāng bì shēng zhēn cáng de zhēn guì gǔ dài kē jì gǔ jí shàn běn wén xiàn wú cháng juān zèng gěi guó jiā tú shū guǎn yǒng jiǔ zhēn cáng yǔ shù zì huà gòng xiǎng.
“Người học giả yêu nước ở nước ngoài đã hiến tặng quyên tặng vô điều kiện toàn bộ tài liệu văn hiến sách cổ khoa học kỹ thuật cổ đại vô giá được mình trân quý cất giữ cả đời cho Thư viện Quốc gia lưu giữ vĩnh viễn và chia sẻ số hóa.”
The patriotic scholar donated rare ancient scientific manuscripts to the National Library for digital preservation.
Từ “捐赠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn