挪用: lạm dụng; dùng tiền vào việc khác
Nét viết & luyện viết chữ 挪用
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Vòng ngoài bộ QUYNH (冂) bao quanh, Trong hai nét NHỊ (二) sổ nhanh giữa lòng. Chiếc thùng múc nước suối trong, Đem ra sử DỤNG (用) lập công mỗi ngày.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dịch chuyển, xê dịch, di dời vị trí
sử dụng
Câu thơ nhớ chữ: “Vòng ngoài bộ QUYNH (冂) bao quanh, Trong hai nét NHỊ (二) sổ nhanh giữa lòng. Chiếc thùng múc nước suối trong, Đem ra sử DỤNG (用) lập công mỗi ngày.”
Câu ví dụ với từ “挪用”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
专款专用,不得挪用。
zhuānkuǎnzhuānyòng,bùdé nuóyòng。
“Khoản nào dùng vào việc ấy, không được dùng vào việc khác.”
校长挪用公款买了新车。
xiàozhǎng nuóyòng gōngkuǎn mǎile xīnchē.
“Hiệu trưởng lạm dụng công quỹ mua xe mới.”
Từ “挪用” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn