挂账
Minh họa từ vựng 挂账
guàzhàng HÁN VIỆT: QUẢI TRƯỚNG

挂账: cho nợ; cho chịu; cho ký sổ

cho nợ cho chịu cho ký sổ

Nét viết & luyện viết chữ 挂账

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 挂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “挂账” (guàzhàng) có âm Hán Việt là “QUẢI TRƯỚNG”, thuộc bộ thủ 扌, mang nghĩa chính là “cho nợ; cho chịu; cho ký sổ”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

挂
guà QUẢI

treo, móc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
账
zhàng TRƯỚNG

sổ sách, tài khoản kế toán, công nợ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “挂账”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这次买东西可以挂账吗?

Zhè cì mǎi dōngxi kěyǐ guàzhàng ma?

“Lần này mua hàng có thể cho nợ không?”

Ví dụ #2

这批货款先挂账,下个月再结。

zhè pī huòkuǎn xiān guàzhàng, xià gè yuè zài jié.

“Số tiền hàng này cứ ghi nợ trước, tháng sau hẵng thanh toán.”

Từ “挂账” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →