俸给
Minh họa từ vựng 俸给
fèng jǐ HÁN VIỆT: BỔNG CẤP

俸给: bổng lộc

bổng lộc

Nét viết & luyện viết chữ 俸给

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 俸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Sợi tơ bộ MỊCH (纟) bên ngoài Bên trong chữ HỢP (合) nối dài yêu thương Trao cho tấm áo vấn vương Cho đi nhận lại muôn phương vẹn toàn.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

俸
fèng BỔNG

bổng; bổng lộc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
给
gěi / jǐ CẤP

đưa cho, tặng cho, cho (gěi); cung cấp, sung túc (jǐ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Sợi tơ bộ MỊCH (纟) bên ngoài Bên trong chữ HỢP (合) nối dài yêu thương Trao cho tấm áo vấn vương Cho đi nhận lại muôn phương vẹn toàn.”

Câu ví dụ với từ “俸给”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 俸给.

Từ “俸给” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →