储蓄率
Minh họa từ vựng 储蓄率 (chúxù lǜ)
chúxù lǜ HÁN VIỆT: TRỪ SÚC SUẤT

储蓄率: tỷ lệ tiết kiệm

tỷ lệ tiết kiệm

Nét viết & luyện viết chữ 储蓄率

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 储

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (36 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRỮ (储, phồn thể: 儲): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 讠 (NGÔN) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 储备 (TRỮ BỊ: dự trữ, tích trữ; kho dự trữ chiến lược), 储存 (TRỮ TỒN: lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)), 储蓄 (TRỮ SÚC: tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

储
chúxù lǜ TRỪ SÚC SUẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tỷ lệ tiết kiệm

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 耂 LÃO (Người già, cao tuổi, bậc tiền bối kính trọng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ TRỮ (储, phồn thể: 儲): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 讠 (NGÔN) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 储备 (TRỮ BỊ: dự trữ, tích trữ; kho dự trữ chiến lược), 储存 (TRỮ TỒN: lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)), 储蓄 (TRỮ SÚC: tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm).

蓄
chúxù lǜ TRỪ SÚC SUẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tỷ lệ tiết kiệm

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 玄 HUYỀN (Màu đen huyền bí, sâu thẳm khó lường.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Chữ SÚC (蓄): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 玄 (HUYỀN) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 储蓄 (TRỮ SÚC: tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm).

率
shuài SUẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dẫn; dẫn đưa; dẫn đầu

Bộ 玄 (BỘ HUYỀN • 5 nét): Màu đen huyền bí, sâu thẳm khó lường.
Thành phần cấu tạo chữ:
玄 HUYỀN (Màu đen huyền bí, sâu thẳm khó lường.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ SUẤT (率): thuộc bộ HUYỀN (玄), gồm 11 nét, thành phần: 玄 (HUYỀN) + 丷 (BÁT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 汇率 (HỐI SUẤT: tỷ giá hối đoái), 坦率 (THẢN SUẤT: thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch), 效率 (HIỆU SUẤT: hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả), 草率 (THẢO SUẤT: qua loa, cẩu thả, hấp tấp tùy tiện).

Câu ví dụ với từ “储蓄率”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个国家的储蓄率很高。

Zhège guójiā de chúxù lǜ hěn gāo.

“Tỷ lệ tiết kiệm của quốc gia này rất cao.”

Ví dụ #2

国民储蓄率逐年上升。

Guómín chúxù lǜ zhúnián shàngshēng.

“Tỷ lệ tiết kiệm quốc dân tăng hàng năm.”

Từ “储蓄率” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 储蓄率 (chúxù lǜ)

储蓄率 (chúxù lǜ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “储蓄率” có phiên âm Pinyin là “chúxù lǜ”, âm Hán Việt là “TRỪ SÚC SUẤT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tỷ lệ tiết kiệm”.

Chữ 储蓄率 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “储蓄率” có tổng cộng 36 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-02-26T12:14:37+07:00