贵 Phồn thể: 貴
Minh họa từ vựng 贵
guì HÁN VIỆT: QUÝ

贵: đắt, mắc; quý giá

đắt mắc quý giá

Nghĩa tiếng Anh (English): expensive, costly, noble

Nét viết & luyện viết chữ 贵

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 贵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên chữ TRUNG (中) gạch NHẤT (一) ngang Dưới nâng bảo BỐI (贝) bạc vàng đầy tay Đắt tiền quý giá xưa nay Phẩm nhân cao quý tháng ngày kính trân.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

贵
guì QUÝ

đắt, mắc; quý giá

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên chữ TRUNG (中) gạch NHẤT (一) ngang Dưới nâng bảo BỐI (贝) bạc vàng đầy tay Đắt tiền quý giá xưa nay Phẩm nhân cao quý tháng ngày kính trân.”

Câu ví dụ với từ “贵”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这件衣服太贵了。

Zhè jiàn yīfu tài guì le.

“Bộ quần áo này đắt quá.”

This piece of clothing is too expensive.

Ví dụ #2

太贵了,能不能便宜一点儿?

Tài guì le, néng bu néng piányi yìdiǎnr?

“Đắt quá, có thể giảm giá rẻ hơn một chút được không?”

Too expensive, can it be a bit cheaper?

Từ “贵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →