银行账户: tài khoản ngân hàng
Nét viết & luyện viết chữ 银行账户
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (29 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGÂN (银, phồn thể: 銀): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 银行 (NGÂN HÀNG: ngân hàng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bạc (kim loại); màu bạc, tiền bạc
Chữ NGÂN (银, phồn thể: 銀): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 银行 (NGÂN HÀNG: ngân hàng).
đi, làm, được/ổn (xíng); hàng lối, ngành nghề, ngân hàng (háng)
Câu thơ nhớ chữ: “Ngã tư đường phố thênh thang Bước chân vững chãi lên đàng tiến xa. Bên XÍCH (彳) bộ XÚC (亍) song hành, Chữ HÀNH (行) tiến bước công danh rạng ngời.”
Chữ HÀNH (行) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ngã tư đường lớn thông suốt bốn phương. Về sau tách thành bước chân trái (彳) và bước chân phải (亍). "Hành" là đi trên đường đời, biến lý thuyết và đạo lý thành hành động thực tế.
sổ sách, tài khoản kế toán, công nợ
Chữ TRƯỚNG (账, phồn thể: 賬): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét, thành phần: 贝 (BỐI) + 长 (TRƯỜNG). Từ ghép HSK: 结账 (KẾT TRƯỚNG: thanh toán, tính tiền (ăn uống, mua hàng)), 账户 (TRƯỚNG HỘ: tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)).
hộ, hộ gia đình; cánh cửa; nhà (lượng từ)
Chữ HỘ (户, phồn thể: 戶): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 4 nét, thành phần: 户 (HỘ) + 尸 (THI). Từ ghép HSK: 窗户 (SONG HỘ: cửa sổ), 账户 (TRƯỚNG HỘ: tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)), 家喻户晓 (GIA DỤ HỘ HIỂU: nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn), 客户 (KHÁCH HỘ: khách hàng, đối tác khách hàng).
Câu ví dụ với từ “银行账户”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我想开一个银行账户。
wǒ xiǎng kāi yī gè yínháng zhànghù.
“Tôi muốn mở một tài khoản ngân hàng.”
银行账户的存项增加了。
Yínháng zhànghù de cún xiàng zēngjiā le.
“Số dư trong tài khoản ngân hàng đã tăng lên.”
Từ “银行账户” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 银行账户 (yínháng zhànghù)
银行账户 (yínháng zhànghù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “银行账户” có phiên âm Pinyin là “yínháng zhànghù”, âm Hán Việt là “NGÂN HÀNH TRƯỚNG HỘ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tài khoản ngân hàng”.
Chữ 银行账户 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “银行账户” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 金. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.