获利: thu được lợi nhuận; có lãi; thu lời
Nét viết & luyện viết chữ 获利
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOẠCH (获, phồn thể: 獲): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 犭 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 获得 (HOẠCH ĐẮC: đạt được, giành được, nhận được), 收获 (THU HOẠCH: thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đoạt được, giành được, thu được
Chữ HOẠCH (获, phồn thể: 獲): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 犭 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 获得 (HOẠCH ĐẮC: đạt được, giành được, nhận được), 收获 (THU HOẠCH: thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)).
có lợi, lợi ích; thuận lợi; sắc bén
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ HÒA lúa chín vàng, Bên phải bộ ĐAO lưỡi liềm sang. Gặt mùa bội thu đầy kho thóc, Chữ LỢI hanh thông khắp xóm làng.”
Chữ LỢI (利) là chữ hội ý kết cấu trái phải, được ghép bởi bộ HÒA (禾 - cây lúa trĩu bông) bên trái và bộ ĐAO (刂 - con dao, lưỡi liềm) bên phải. Hình ảnh dùng lưỡi liềm sắc bén gặt những bông lúa chín vàng mang lại hai tầng nghĩa: sự sắc bén của nông cụ và mùa màng thu hoạch dồi dào, lợi ích, thuận lợi. Chữ LỢI khuyên con người tạo dựng thành quả bằng lao động chân chính.
Câu ví dụ với từ “获利”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她喜欢炒黄金获利。
tā xǐhuān chǎo huángjīn huò lì.
“Cô ấy thích đầu tư vàng thu lợi.”
这笔投资让他获利不少。
zhè bǐ tóuzī ràng tā huò lì bù shǎo.
“Khoản đầu tư này đã mang lại cho anh ấy không ít lợi nhuận.”
Từ “获利” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn