据 Phồn thể: 據
Minh họa từ vựng 据
jù HÁN VIỆT: CỨ

据: căn cứ vào, theo như; chiếm giữ; bằng chứng

căn cứ vào theo như chiếm giữ bằng chứng

Nghĩa tiếng Anh (English): according to, based on, to occupy, evidence, proof

Nét viết & luyện viết chữ 据

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 据

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “据” (jù) có âm Hán Việt là “CỨ”, thuộc bộ thủ 目, mang nghĩa chính là “căn cứ vào, theo như; chiếm giữ; bằng chứng”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

据
jù CỨ

căn cứ vào, theo như; chiếm giữ; bằng chứng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “据”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

据国家重大科技基础设施运行监测报告显示,多项大科学装置的核心物理指标已全面跃居全球领跑地位。

Jù guó jiā zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī yùn xíng jiān cè bào gào xiǎn shì, duō xiàng dà kē xué zhuāng zhì de hé xīn wù lǐ zhǐ biāo yǐ quán miàn yuè jū quán qiú lǐng pǎo dì wèi.

“Theo như căn cứ vào báo cáo quan trắc vận hành cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại quốc gia cho thấy, các chỉ tiêu vật lý cốt lõi của nhiều thiết bị khoa học lớn đã vươn lên giữ vị trí dẫn đầu toàn cầu một cách toàn diện.”

According to mega-facility monitoring reports, core physical indicators have reached globally leading tiers.

Từ “据” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →