汇兑: chuyển tiền; hối đoái
Nét viết & luyện viết chữ 汇兑
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỐI (汇, phồn thể: 匯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 匚 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 汇率 (HỐI SUẤT: tỷ giá hối đoái), 词汇 (TỪ HỐI: từ vựng, vốn từ ngữ), 汇报 (HỐI BÁO: báo cáo (lên cấp trên), trình bày báo cáo).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hội tụ, quy tụ; chuyển tiền qua bưu điện/ngân hàng; ngoại hối
Chữ HỐI (汇, phồn thể: 匯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 匚 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 汇率 (HỐI SUẤT: tỷ giá hối đoái), 词汇 (TỪ HỐI: từ vựng, vốn từ ngữ), 汇报 (HỐI BÁO: báo cáo (lên cấp trên), trình bày báo cáo).
chuyển tiền; hối đoái
Chữ ĐOÁI (兑, phồn thể: 兌): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 兑换 (ĐOÁI HOÁN: đổi tiền, quy đổi ngoại tệ), 兑现 (ĐOÁI HIỆN: thực hiện lời hứa, đổi thành tiền mặt (séc), giữ đúng cam kết).
Câu ví dụ với từ “汇兑”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我通过银行汇兑了款项。
Wǒ tōngguò yínháng huìduìle kuǎnxiàng.
“Tôi đã chuyển tiền qua ngân hàng.”
银行提供汇兑服务。
Yínháng tígōng huìduì fúwù.
“Ngân hàng cung cấp dịch vụ hối đoái.”
Từ “汇兑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn