损益: lãi lỗ kinh doanh
Nghĩa tiếng Anh (English): profit and loss
Nét viết & luyện viết chữ 损益
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỔN (损, phồn thể: 損): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 损失 (TỔN THẤT: tổn thất, thiệt hại; làm thiệt hại), 亏损 (KHUY TỔN: thua lỗ, thâm hụt tài chính), 损坏 (TỔN HOẠI: hư hỏng, tổn hại, làm hư hỏng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lãi lỗ kinh doanh
Chữ TỔN (损, phồn thể: 損): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 损失 (TỔN THẤT: tổn thất, thiệt hại; làm thiệt hại), 亏损 (KHUY TỔN: thua lỗ, thâm hụt tài chính), 损坏 (TỔN HOẠI: hư hỏng, tổn hại, làm hư hỏng).
lãi lỗ kinh doanh
Chữ ÍCH (益): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 利益 (LỢI ÍCH: lợi ích, quyền lợi), 精益求精 (TINH ÍCH CẦU TINH: đã tốt càng muốn tốt hơn, tinh ích cầu tinh, theo đuổi sự hoàn hảo), 权益 (QUYỀN ÍCH: quyền và lợi ích hợp pháp), 日益 (NHẬT ÍCH: ngày càng, càng ngày càng (tăng tiến theo thời gian)).
Câu ví dụ với từ “损益”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
财务经理正在仔细编制本年度的公司损益明细表。
cái wù jīng lǐ zhèng zài zǐ xì biān zhì běn nián dù de gōng sī sǔn yì míng xì biǎo 。
“Giám đốc tài chính đang lập bảng chi tiết lãi lỗ của công ty trong năm nay.”
Từ “损益” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn