划算: kinh tế có lợi, đáng tiền tính ra có lợi
Nghĩa tiếng Anh (English): worthwhile, paying, cost-effective, advantageous
Nét viết & luyện viết chữ 划算
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOẠCH (划, phồn thể: 劃): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét, thành phần: 戈 (QUA) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 计划 (KẾ HOẠCH: kế hoạch, lập kế hoạch), 划船 (HOẠCH THUYỀN: chèo thuyền), 策划 (SÁCH HOẠCH: hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản), 规划 (QUY HOẠCH: quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kế hoạch, quy hoạch, phân định (huà); chèo thuyền, xước/quẹt, có lợi (huá)
Chữ HOẠCH (划, phồn thể: 劃): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét, thành phần: 戈 (QUA) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 计划 (KẾ HOẠCH: kế hoạch, lập kế hoạch), 划船 (HOẠCH THUYỀN: chèo thuyền), 策划 (SÁCH HOẠCH: hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản), 规划 (QUY HOẠCH: quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn).
tính toán, coi như
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu thẻ TRÚC xếp thành hàng, Giữa MỤC mắt nhìn tính rõ ràng. Dưới CỦNG đôi tay cùng gảy tính, Mọi bề chu đáo chẳng hoang mang.”
Chữ TOÁN (算) là chữ hội ý, kết cấu từ trên xuống dưới gồm bộ TRÚC (竹 - thẻ tre dùng làm công cụ tính toán thời cổ), bộ MỤC (目 - con mắt quan sát, hoặc hình bàn tính) và bộ CỦNG (廾 - hai bàn tay đang thao tác). Hình ảnh đôi tay thoăn thoắt xếp thẻ tre hoặc gảy bàn tính cùng đôi mắt chăm chú nhẩm đếm đã tái hiện hoàn hảo quá trình tính toán. Mở rộng ra, chữ TOÁN (算) còn chỉ sự suy tính thấu đáo và lập kế hoạch cẩn trọng trước khi hành động.
Câu ví dụ với từ “划算”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
采用完全自主研发的新型低能耗光子芯片构建绿色数据中心,在全生命周期运营电费与算力产出比上极其经济划算。
Cǎi yòng wán quán zì zhǔ yán fā de xīn xíng dī néng hào guāng zi xīn piàn gòu jiàn lǜ sè shù jù zhōng xīn, zài quán shēng mìng zhōu qī yùn yíng diàn fèi yǔ suàn lì chǎn chū bǐ shàng jí qí jīng jì huá suàn.
“Việc áp dụng chip quang tử tiêu hao năng lượng thấp kiểu mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển để xây dựng trung tâm dữ liệu xanh, xét trên tỷ số sản lượng sức mạnh tính toán và tiền điện vận hành toàn bộ vòng đời là vô cùng kinh tế có lợi đáng tiền.”
Deploying domestic low-power photonic chips in green data centers is cost-effective across lifecycle operating costs.
Từ “划算” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 划算 (huásuàn)
划算 (huásuàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “划算” có phiên âm Pinyin là “huásuàn”, âm Hán Việt là “HOẠCH TOÁN”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “kinh tế có lợi, đáng tiền tính ra có lợi” (tiếng Anh: worthwhile, paying, cost-effective, advantageous).
Chữ 划算 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “划算” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.