木匠
Minh họa từ vựng 木匠 (mùjiàng)
mùjiàng HÁN VIỆT: MỘC TƯỢNG

木匠: thợ mộc; phó mộc

thợ mộc phó mộc

Nét viết & luyện viết chữ 木匠

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 木

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cành trên dang đón mây bay Rễ sâu cắm đất từng ngày tốt tươi. Ngang sổ phẩy mác vươn mình, Chữ MỘC (木) che mát nghĩa tình quê hương.” — Chữ MỘC (木) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ cây cổ thụ có cành lá vươn lên đón ánh sáng, rễ cắm sâu xuống lòng đất mẹ hút nước. Mộc là một trong ngũ hành, biểu tượng cho mùa xuân, sự sinh trưởng và lòng nhân ái.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

木
mù MỘC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây; cây cối

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 CÂY THÂN GỖ (Nét ngang chỉ cành vươn ra, nét đứng chỉ thân cây, hai nét xiên dưới chỉ rễ bám đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cành trên dang đón mây bay Rễ sâu cắm đất từng ngày tốt tươi. Ngang sổ phẩy mác vươn mình, Chữ MỘC (木) che mát nghĩa tình quê hương.”

Chữ MỘC (木) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ cây cổ thụ có cành lá vươn lên đón ánh sáng, rễ cắm sâu xuống lòng đất mẹ hút nước. Mộc là một trong ngũ hành, biểu tượng cho mùa xuân, sự sinh trưởng và lòng nhân ái.

匠
mùjiàng MỘC TƯỢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thợ mộc; phó mộc

Bộ 匚 (BỘ PHƯƠNG • 2 nét): Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.
Thành phần cấu tạo chữ:
匚 PHƯƠNG (Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.) 斤 CÂN (Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).)

Chữ TƯỢNG (匠): thuộc bộ PHƯƠNG (匚), gồm 6 nét, thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 斤 (CÂN).

Câu ví dụ với từ “木匠”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这位木匠师傅的手艺很好。

zhèwèi mùjiàng shīfu de shǒuyì hěn hǎo.

“Bác thợ mộc này có tay nghề rất giỏi.”

Ví dụ #2

他是一个技术很好的木匠。

tā shì yīgè jìshù hěn hǎo de mùjiàng.

“Anh ấy là một thợ mộc có kỹ thuật rất tốt.”

Từ “木匠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 木匠 (mùjiàng)

木匠 (mùjiàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “木匠” có phiên âm Pinyin là “mùjiàng”, âm Hán Việt là “MỘC TƯỢNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thợ mộc; phó mộc”.

Chữ 木匠 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “木匠” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-08-19T07:21:50+07:00