仆役
Minh họa từ vựng 仆役
púyì HÁN VIỆT: BỘC DỊCH

仆役: tôi tớ; nô bộc; gia nô; người ở; đầy tớ; tôi đòi; tôi mọi; tớ

tôi tớ nô bộc gia nô người ở đầy tớ tôi đòi tôi mọi tớ

Nét viết & luyện viết chữ 仆役

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 仆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỘC (仆, phồn thể: 僕): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 卜 (BỐC).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

仆
pū BỘC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngã nhào; ngã bổ về phía trước; ngã xuống

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 卜 BỐC (Xem bói, bói toán bằng cách nung mai rùa xem vết nứt.)

Chữ BỘC (仆, phồn thể: 僕): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 卜 (BỐC).

役
púyì BỘC DỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tôi tớ; nô bộc; gia nô; người ở; đầy tớ; tôi đòi; tôi mọi; tớ

Bộ 彳 (BỘ XÍCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.) 殳 THÙ (Cây gậy gỗ đập, vũ khí chiến đấu không có lưỡi sắc.)

Chữ DỊCH (役): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 战役 (CHIẾN DỊCH: chiến dịch (quân sự trọng đại); chiến dịch quy mô lớn).

Câu ví dụ với từ “仆役”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

家中多有苍头仆役,侍奉左右。

jiāzhōng duō yǒu cāng tóu púyì, shìfèng zuǒyòu.

“Trong nhà có nhiều đầy tớ phục vụ bên cạnh.”

Từ “仆役” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →