投简历
Minh họa từ vựng 投简历
tóu jiǎnlì HÁN VIỆT: ĐẦU GIẢN LỊCH

投简历: nộp hồ sơ; nộp đơn xin việc; gửi hồ sơ xin việc

nộp hồ sơ nộp đơn xin việc gửi hồ sơ xin việc

Nét viết & luyện viết chữ 投简历

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 投

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẦU (投): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 投机 (ĐẦU CƠ: đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý), 投票 (ĐẦU PHIẾU: bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử), 投降 (ĐẦU HÀNG: đầu hàng, chịu hàng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

投
tóu ĐẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ném, quăng; bỏ phiếu; đầu tư; đầu quân

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 殳 THÙ (Cây gậy gỗ đập, vũ khí chiến đấu không có lưỡi sắc.)

Chữ ĐẦU (投): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 投机 (ĐẦU CƠ: đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý), 投票 (ĐẦU PHIẾU: bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử), 投降 (ĐẦU HÀNG: đầu hàng, chịu hàng).

简
tóu jiǎnlì ĐẦU GIẢN LỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nộp hồ sơ; nộp đơn xin việc; gửi hồ sơ xin việc

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 门 MÔN (Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ GIẢN (简, phồn thể: 簡): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 门 (MÔN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 简单 (GIẢN ĐƠN: đơn giản), 简历 (GIẢN LỊCH: sơ yếu lý lịch, CV), 简直 (GIẢN TRỰC: quả thật, quả là, hầu như dường như), 简化 (GIẢN HÓA: đơn giản hóa, tinh giản (quy trình, thủ tục)).

历
lì LỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trải qua; kinh qua

Bộ 厂 (BỘ HÁN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ LỊCH (历, phồn thể: 歷): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 历史 (LỊCH SỬ: lịch sử), 经历 (KINH LỊCH: trải nghiệm, kinh qua, từng trải), 简历 (GIẢN LỊCH: sơ yếu lý lịch, CV), 日历 (NHẬT LỊCH: lịch, cuốn lịch để bàn).

Câu ví dụ với từ “投简历”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他投了五份简历。

tā tóule wǔ fèn jiǎnlì.

“Anh ấy đã nộp 5 hồ sơ xin việc.”

Ví dụ #2

今天我要投简历。

jīntiān wǒ yào tóu jiǎnlì.

“Hôm nay tôi sẽ nộp đơn xin việc.”

Từ “投简历” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →