雇用
Minh họa từ vựng 雇用
gùyòng HÁN VIỆT: CỐ DỤNG

雇用: thuê; mướn; thuê mướn

thuê mướn thuê mướn

Nét viết & luyện viết chữ 雇用

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 雇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỐ (雇, phồn thể: 僱): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 12 nét (4 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 雇佣 (CỐ DONG: thuê, tuyển dụng (nhân công, lao động)), 解雇 (GIẢI CỐ: sa thải, cho thôi việc, đuổi việc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

雇
gù CỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thuê mướn, thuê nhân công tuyển dụng

Bộ 户 (BỘ HỘ • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
户 HỘ (Cánh cửa một cánh, hộ gia đình, căn nhà.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ CỐ (雇, phồn thể: 僱): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 12 nét (4 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 雇佣 (CỐ DONG: thuê, tuyển dụng (nhân công, lao động)), 解雇 (GIẢI CỐ: sa thải, cho thôi việc, đuổi việc).

用
yòng DỤNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sử dụng

Bộ 用 (BỘ DỤNG • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
用 DỤNG (Sử dụng, ứng dụng, chiếc thùng xô múc nước tiện ích.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.)

Câu thơ nhớ chữ: “Vòng ngoài bộ QUYNH (冂) bao quanh, Trong hai nét NHỊ (二) sổ nhanh giữa lòng. Chiếc thùng múc nước suối trong, Đem ra sử DỤNG (用) lập công mỗi ngày.”

Chữ DỤNG (用) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình chiếc thùng gỗ hoặc giỏ tre đan bằng các thanh dọc ngang dùng để đựng nước và đồ vật (nghĩa chiếc thùng sau này viết thành chữ THÙNG 桶). Vì chiếc thùng là vật dụng thiết yếu được đem ra dùng hàng ngày, chữ DỤNG (用) chuyển sang mang nghĩa là sử dụng, vận dụng và tác dụng. Chữ khuyên con người học đi đôi với hành, biến tri thức thành giá trị thực tiễn.

Câu ví dụ với từ “雇用”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她决定雇用一个助手。

tā juédìng gùyòng yīgè zhùshǒu.

“Cô ấy quyết định thuê một trợ lý.”

Ví dụ #2

老板雇用我做翻译。

lǎobǎn gùyòng wǒ zuò fānyì.

“Ông chủ thuê tôi làm phiên dịch.”

Từ “雇用” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →