铁饭碗
Minh họa từ vựng 铁饭碗
tiě fànwǎn HÁN VIỆT: THIẾT PHẠN OẢN

铁饭碗: công ăn việc làm ổn định (chức vị, nghề nghiệp); bát sắt

công ăn việc làm ổn định (chức vị nghề nghiệp) bát sắt

Nét viết & luyện viết chữ 铁饭碗

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 铁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái bộ THỰC món ăn, Bên phải chữ PHẢN chuyên cần xới cơm. PHẠN là hạt ngọc dẻo thơm, Quay về sum họp bữa cơm gia đình.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

铁
tiě THIẾT

sắt; cứng rắn, thép

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
饭
fàn PHẠN

cơm, bữa ăn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ THỰC món ăn, Bên phải chữ PHẢN chuyên cần xới cơm. PHẠN là hạt ngọc dẻo thơm, Quay về sum họp bữa cơm gia đình.”

碗
wǎn OẢN

bát, cái chén ăn cơm; bát (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “铁饭碗”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他找到了一个铁饭碗。

tā zhǎodàole yīgè tiě fànwǎn.

“Anh ấy đã tìm được công việc ổn định.”

Ví dụ #2

大家都想有个铁饭碗。

dàjiā dōu xiǎng yǒu gè tiě fànwǎn.

“Mọi người đều muốn có một công việc ổn định.”

Từ “铁饭碗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →