顾问 Phồn thể: 顧問
Minh họa từ vựng 顾问
gù wèn HÁN VIỆT: CỐ VẤN

顾问: cố vấn, chuyên gia tư vấn

cố vấn chuyên gia tư vấn

Nghĩa tiếng Anh (English): adviser, consultant

Nét viết & luyện viết chữ 顾问

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 顾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỐ (顾, phồn thể: 顧): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 照顾 (CHIẾU CỐ: chăm sóc, trông nom, quan tâm), 顾客 (CỐ KHÁCH: khách hàng, khách mua), 不顾 (BẤT CỐ: bất chấp, không màng, không đoái hoài), 不屑一顾 (BẤT TIẾT NHẤT CỐ: không thèm để mắt tới, khinh thường, coi rẻ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

顾
Gù CỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chăm sóc, lo liệu, đoái hoài; quay đầu nhìn; khách hàng (顾客)

Bộ 厂 (BỘ HÁN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ CỐ (顾, phồn thể: 顧): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 照顾 (CHIẾU CỐ: chăm sóc, trông nom, quan tâm), 顾客 (CỐ KHÁCH: khách hàng, khách mua), 不顾 (BẤT CỐ: bất chấp, không màng, không đoái hoài), 不屑一顾 (BẤT TIẾT NHẤT CỐ: không thèm để mắt tới, khinh thường, coi rẻ).

问
wèn VẤN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hỏi

Bộ 门 (BỘ MÔN • 8 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
门 BỘ MÔN (Cánh cổng nhà của gia chủ đang khép.) 口 BỘ KHẨU (Cái miệng cất tiếng hỏi han lễ phép.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đến nhà gõ cửa gọi người quen, Hé miệng cất lời hỏi bình an. Khiêm tốn học hành chăm học vấn, Chữ Vấn mở lối trí thênh thang.”

Chữ VẤN (问) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ Khẩu (口 - cái miệng) đặt bên trong cánh cửa (门). Người xưa đến thăm nhà bạn, đứng ngoài cổng khép kín bèn cất tiếng miệng cất lời thăm hỏi: "Trong nhà có ai không?". Từ đó hình thành nên chữ VẤN - hỏi han, tra cứu, thắc mắc. Có hỏi thì mới mở mang được tri thức (Học vấn).

Câu ví dụ với từ “顾问”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

由两院资深院士组成的国家高端科技战略咨询委员会,作为国家最高决策智囊顾问团队发挥着关键支撑作用。

Yóu liǎng yuàn zī shēn yuàn shì zǔ chéng de guó jiā gāo duān kē jì zhàn lüè zī xún wěi yuán huì, zuò wéi guó jiā zuì gāo jué cè zhì náng gù wèn tuán duì fā huī zhe guān jiàn zhī chēng zuò yòng.

“Hội đồng Tư vấn Chiến lược Khoa học Công nghệ Cao cấp Quốc gia bao gồm các viện sĩ lão thành của hai Viện Hàn lâm với tư cách là đội ngũ cố vấn túi khôn cho các quyết sách tối cao của đất nước đang phát huy vai trò hỗ trợ then chốt.”

The national sci-tech advisory committee composed of senior academicians plays a vital consulting role for top-level policymaking.

Ví dụ #2

深刻领悟“顾问”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ gù wèn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “顾问” (cố vấn, chuyên gia tư vấn - CỐ VẤN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "顾问" (cố vấn, chuyên gia tư vấn) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “顾问” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →