练习: luyện tập, thực hành; bài tập
Nghĩa tiếng Anh (English): to practice, exercise, drill
Nét viết & luyện viết chữ 练习
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Cánh chim non tập vỗ bay, Chấm BĂNG (冫) điểm trắng tháng ngày dẻo dai. Chữ TẬP (习) rèn luyện miệt mài, Đôi cánh cứng cáp tung bay bầu trời.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
luyện, tập, rèn luyện
luyện tập, thực hành; bài tập
Câu thơ nhớ chữ: “Cánh chim non tập vỗ bay, Chấm BĂNG (冫) điểm trắng tháng ngày dẻo dai. Chữ TẬP (习) rèn luyện miệt mài, Đôi cánh cứng cáp tung bay bầu trời.”
Câu ví dụ với từ “练习”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我每天练习。
wǒ měi tiān liàn xí 。
“Tôi luyện tập mỗi ngày.”
I practice every day.
熟练掌握“练习”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。
shú liàn zhǎng wò “ liàn xí ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。
“Nắm vững cách dùng của “练习” (luyện tập - LUYỆN TẬP) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”
Mastering the usage of "练习" (luyện tập) helps greatly in improving your Chinese expression skills.
Từ “练习” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn