圆: tròn, hình tròn, viên mãn
Nghĩa tiếng Anh (English): round, circular, circle
Nét viết & luyện viết chữ 圆
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VIÊN (圆, phồn thể: 圓): thuộc bộ VI (囗), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 团圆 (ĐOÀN VIÊN: đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết), 椭圆 (THOẢ VIÊN: hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip), 圆满 (VIÊN MÃN: viên mãn, trọn vẹn mỹ mãn thành công).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tròn, hình tròn, viên mãn
Chữ VIÊN (圆, phồn thể: 圓): thuộc bộ VI (囗), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 团圆 (ĐOÀN VIÊN: đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết), 椭圆 (THOẢ VIÊN: hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip), 圆满 (VIÊN MÃN: viên mãn, trọn vẹn mỹ mãn thành công).
Câu ví dụ với từ “圆”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这个球是圆的。
zhè ge qiú shì yuán de 。
“Quả bóng này tròn.”
This ball is round.
深入理解“圆”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。
shēn rù lǐ jiě “ yuán ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。
“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “圆” (tròn, hình tròn, viên mãn - VIÊN) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”
Deeply understanding the context of "圆" (tròn, hình tròn, viên mãn) helps us express ideas more accurately at work.
Từ “圆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn