综合征
Minh họa từ vựng 综合征
zōnghé zhēng HÁN VIỆT: TỐNG HỢP CHINH

综合征: hội chứng; triệu chứng

hội chứng triệu chứng

Nét viết & luyện viết chữ 综合征

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 综

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỐNG (综, phồn thể: 綜): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 宀 (MIÊN) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 综合 (TỐNG HỢP: tổng hợp, toàn diện; tổng hợp hóa).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

综
zèng TỐNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sắp xếp sợi để dệt

Bộ 纟 (BỘ MỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 示 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.)

Chữ TỐNG (综, phồn thể: 綜): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 宀 (MIÊN) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 综合 (TỐNG HỢP: tổng hợp, toàn diện; tổng hợp hóa).

合
hé HỢP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hợp, kết hợp, phù hợp, đóng gập lại

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên NHÂN (人) cùng NHẤT (一) mái nhà, Dưới KHẨU (口) chung tiếng nói hòa cùng nhau. Chữ HỢP (合) gắn kết trước sau, Đồng tâm hòa thuận bền lâu muôn đời.”

Chữ HỢP (合) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình chiếc nắp hình tam giác ở trên đậy vừa khít lên miệng chiếc hộp hoặc chum vại bộ KHẨU (口) ở dưới. Chiếc nắp và miệng bình ăn khớp hoàn hảo với nhau tạo nên nghĩa gốc là khép lại, vừa vặn và tụ họp. Về mặt chiết tự, chữ gồm bộ NHÂN (人), chữ NHẤT (一) và bộ KHẨU (口), gửi gắm thông điệp: mọi người cùng chung một tiếng nói thì vạn sự đều hòa hợp thành công.

征
zōnghé zhēng TỐNG HỢP CHINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hội chứng; triệu chứng

Bộ 彳 (BỘ XÍCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.)

Chữ CHINH (征, phồn thể: 徵): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 特征 (ĐẶC CHINH: đặc trưng, dấu hiệu đặc thù), 象征 (TƯỢNG CHINH: tượng trưng, biểu tượng), 征求 (CHINH CẦU: trưng cầu, xin ý kiến, thăm dò), 征服 (CHINH PHỤC: chinh phục (đỉnh cao thiên nhiên, khoa học)).

Câu ví dụ với từ “综合征”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这种综合征很常见。

Zhè zhǒng zōnghé zhēng hěn chángjiàn.

“Hội chứng này rất phổ biến.”

Ví dụ #2

他患上了代谢综合征。

tā huàn shàngle dàixiè zōnghé zhēng.

“Anh ấy mắc hội chứng rối loạn chuyển hóa.”

Từ “综合征” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →