医院 Phồn thể: 醫院
Minh họa từ vựng 医院
yī yuàn HÁN VIỆT: Y VIỆN

医院: bệnh viện

bệnh viện

Nghĩa tiếng Anh (English): hospital

Nét viết & luyện viết chữ 医院

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 医

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hộp thuốc PHƯƠNG (匚) giữ kim THỈ (矢), Chữa lành vết thương tận tâm cứu người. Chữ Y (医) đức sáng giữa đời, Lương y từ mẫu rạng ngời nhân tâm.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

医
yī Y

thầy thuốc, chữa bệnh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hộp thuốc PHƯƠNG (匚) giữ kim THỈ (矢), Chữa lành vết thương tận tâm cứu người. Chữ Y (医) đức sáng giữa đời, Lương y từ mẫu rạng ngời nhân tâm.”

院
yuàn VIỆN

viện (học viện, bệnh viện, viện nghiên cứu); sân viện

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Tường PHỤ đứng chắn bên ngoài Bên trong HOÀN chỉnh lâu đài mái hiên Khuôn viên rộng rãi bình yên Y VIỆN, HỌC VIỆN khắp miền dựng xây.”

Câu ví dụ với từ “医院”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他去医院看医生了。

Tā qù yīyuàn kàn yīshēng le.

“Anh ấy đã đến bệnh viện gặp bác sĩ rồi.”

He went to the hospital to see a doctor.

Ví dụ #2

我家附近有一家大医院。

Wǒ jiā fùjìn yǒu yì jiā dà yīyuàn.

“Gần nhà tôi có một bệnh viện lớn.”

There is a big hospital near my house.

Từ “医院” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →