弊病: tệ nạn, khuyết tật, thói xấu hư hỏng
Nghĩa tiếng Anh (English): malady, evil, defect, shortcoming
Nét viết & luyện viết chữ 弊病
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỆ (弊): thuộc bộ CỦNG (廾), gồm 14 nét (12 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 巾 (CÂN) + 攵 (PHÁC) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 弊病 (TỆ BỆNH: tệ nạn, khuyết tật, thói xấu hư hỏng), 弊端 (TỆ ĐOAN: mặt tiêu cực, tệ đoan, kẽ hở bất cập), 作弊 (TÁC TỆ: gian lận, làm trò gian dối (trong thi cử/học thuật)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tệ nạn, khuyết tật, thói xấu hư hỏng
Chữ TỆ (弊): thuộc bộ CỦNG (廾), gồm 14 nét (12 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 巾 (CÂN) + 攵 (PHÁC) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 弊病 (TỆ BỆNH: tệ nạn, khuyết tật, thói xấu hư hỏng), 弊端 (TỆ ĐOAN: mặt tiêu cực, tệ đoan, kẽ hở bất cập), 作弊 (TÁC TỆ: gian lận, làm trò gian dối (trong thi cử/học thuật)).
bệnh, bệnh tật; bị ốm
Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài là bộ NẠCH giường nằm, Trong chữ BÍNH lửa âm thầm sốt cao. Chữ BỆNH đau ốm hư hao, Giữ gìn sức khỏe dồi dào bình an.”
Chữ BỆNH (病) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NẠCH (疒 - hình ảnh người ốm nằm trên giường bệnh đổ mồ hôi) biểu ý bao bọc bên ngoài và chữ BÍNH (丙 - ngọn lửa, sức nóng) biểu âm ở bên trong. Sự kết hợp giữa người nằm trên giường và hơi nóng hầm hập như lửa đốt lột tả chân thực tình trạng cơ thể sốt cao, ốm nặng. Từ nghĩa gốc là bệnh tật thể xác, chữ BỆNH (病) còn mở rộng chỉ những khuyết điểm, thói hư cần được chữa trị và sửa đổi.
Câu ví dụ với từ “弊病”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
深化科技体制机制综合改革,必须坚决破除唯论文、唯帽子、唯职称、唯学历、唯奖项等根深蒂固的人才评价弊病。
Shēn huà kē jì tǐ zhì jī zhì zōng hé gǎi gé, bì xū jiān jué pò chú wéi lùn wén, wéi mào zi, wéi zhí chēng, wéi xué lì, wéi jiǎng xiàng děng gēn shēn dì gù de rén cái píng jià bì bìng.
“Đi sâu cải cách tổng hợp thể chế cơ chế khoa học công nghệ, bắt buộc phải kiên quyết xóa bỏ những khuyết tật tệ nạn thâm căn cố đế trong đánh giá nhân tài như chỉ chăm chăm vào bài báo, danh xưng, học hàm chức danh, bằng cấp và giải thưởng.”
Deepening sci-tech institutional reform requires breaking ingrained evaluation maladies of prioritizing papers, titles, degrees, and awards.
深刻领悟“弊病”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ bì bìng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “弊病” (tệ nạn, khuyết tật, thói xấu hư hỏng - TỆ BỆNH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "弊病" (tệ nạn, khuyết tật, thói xấu hư hỏng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “弊病” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn