伤寒
Minh họa từ vựng 伤寒
shānghán HÁN VIỆT: THƯƠNG HÀN

伤寒: bệnh thương hàn

bệnh thương hàn

Nét viết & luyện viết chữ 伤寒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 伤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mái MIÊN (宀) che gió tuyết rơi, Cỏ rơm quấn chặt bóng người co ro. Dưới chân BĂNG (冫) giá lạnh lùng, Qua cơn HÀN (寒) lạnh mới nồng sắc xuân.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

伤
shāng THƯƠNG

bị thương, làm tổn thương; vết thương

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
寒
hán HÀN

lạnh; rét; lạnh lẽo

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mái MIÊN (宀) che gió tuyết rơi, Cỏ rơm quấn chặt bóng người co ro. Dưới chân BĂNG (冫) giá lạnh lùng, Qua cơn HÀN (寒) lạnh mới nồng sắc xuân.”

Câu ví dụ với từ “伤寒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他得了伤寒病。

tā dé le shānghán bìng.

“Anh ấy mắc bệnh thương hàn.”

Ví dụ #2

他得了伤寒病,卧床五个多月,尽管活下来了,但左腿瘫痪了。

tā dé le shānghán bìng, wòchuáng wǔ gè duō yuè, jǐnguǎn huó xiàláile, dàn zuǒ tuǐ tānhuànle.

“Ông bị bệnh thương hàn, nằm điều trị mất hơn năm tháng, mặc dù thoát chết, nhưng chân trái bị liệt.”

Từ “伤寒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →