跚
Minh họa từ vựng 跚 (shān)
shān HÁN VIỆT: SAN

跚: loạng choạng; lảo đảo

loạng choạng lảo đảo

Nét viết & luyện viết chữ 跚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 跚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SAN (跚): thuộc bộ TÚC (足), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

跚
shān SAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

loạng choạng; lảo đảo

Bộ 足 (BỘ TÚC • 7 nét): Bàn chân, cẳng chân, các động tác đá, dẫm, chạy nhảy; đầy đủ sung túc.
Thành phần cấu tạo chữ:
足 TÚC (Bàn chân, cẳng chân, các động tác đá, dẫm, chạy nhảy; đầy đủ sung túc.)

Chữ SAN (跚): thuộc bộ TÚC (足), gồm 12 nét.

Câu ví dụ với từ “跚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老人步履蹒跚地走在马路上。

lǎorén bùlǚ pánshān de zǒu zài mǎlù shàng.

“Người già bước đi loạng choạng trên đường.”

Ví dụ #2

老人步态蹒跚地走来。

Lǎorén bùtài pánshān de zǒu lái.

“Ông lão đi lảo đảo đến đây.”

Từ “跚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 跚 (shān)

跚 (shān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “跚” có phiên âm Pinyin là “shān”, âm Hán Việt là “SAN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “loạng choạng; lảo đảo”.

Chữ 跚 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “跚” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 足. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-10-31T20:41:00+07:00